Dù ở bất kỳ đất nước nào, việc nhà vẫn là một phần không thể tránh khỏi của cuộc sống hằng ngày. Và khi bạn sống hoặc làm việc trong môi trường nói tiếng Anh – dù là ở ký túc xá, thuê phòng chung hay có gia đình riêng – bạn sẽ cần nói chuyện về việc nhà: phân công công việc, nhờ người giúp, hoặc đơn giản là mô tả những gì bạn đã làm trong ngày.
Bạn có thường xuyên quét nhà, dọn bếp, sắp xếp lại đồ đạc trong nhà mỗi ngày? Nếu câu trả lời là có, bạn hẳn thuộc tuýp người chăm chỉ làm công việc nhà rồi đấy. Vậy bạn có biết trong Tiếng Anh việc nhà là gì không? Hay cần những dụng cụ gì để làm việc nhà?
Từ vựng về việc nhà chủ yếu là cụm động từ (phrasal verbs) và cụm từ hành động – ví dụ như mop the floor, take out the rubbish, make the bed, hang out the washing… Điểm đặc biệt là nhiều từ trong nhóm này có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh và Mỹ: hoover (Anh) = vacuum (Mỹ), rubbish (Anh) = trash / garbage (Mỹ).
Bài học này tổng hợp cụm từ và động từ việc nhà phổ biến nhất, chia theo hai nhóm: việc dọn dẹp và vệ sinh / các việc nhà khác – kèm câu mẫu và hội thoại thực tế về phân công việc nhà trong gia đình.
Ghi chú:
- Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
- Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
- Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
- Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.
1. Các vật dụng được sử dụng trong công việc nhà
|
UK |
US |
||
| Bleach | /bliːtʃ/ | /bliːtʃ/ | chất tẩy trắng |
| Oven cleaner | /ˈʌv.ən ˈkliː.nər/ | /ˈʌv.ən ˈkliː.nə/ | gel vệ sinh nhà bếp (nơi có nhiều dầu mỡ) |
| Toilet cleaner | /ˈtɔɪ.lət ˈkliː.nər/ | /ˈtɔɪ.lət ˈkliː.nɚ/ | nước tẩy con vịt |
| Scour | /skaʊər/ | /ˈskaʊ.ɚ/ | thuốc tẩy |
| Window cleaner | /ˈwɪn.dəʊ kliː.nər/ | /ˈwɪn.doʊ ˈkliː.nɚ/ | nước lau kính |
| Glass cleaner | /ɡlɑːs ˈkliː.nər/ | /ɡlæs ˈkliː.nə/ | Chất lau kính |
| Scrubbing brush | /skrʌbɪŋ brʌʃ/ | / skrʌbɪŋ brʌʃ/ | bàn chải |
| Furniture polish | /ˈfɜː.nɪ.tʃər ˈpɒl.ɪʃ/ | /ˈfɜː.nɪ.tʃər ˈpɑː.lɪʃ/ | Thuốc đánh bóng bàn ghế |
| Squeegee | /ˈskwiː.dʒiː/ | /ˈskwiː.dʒiː/ | Cây lau kính |
| Sponge | /spʌndʒ/ | /spʌndʒ/ | miếng mút rửa chén |
| Duster | /ˈdʌs.tər/ | /ˈdʌs.tɚ/ | đồ phủi bụi |
| Broom | /bruːm/ | /bruːm/ | chổi quét nhà |
| Dustpan | /ˈdʌst.pæn/ | /ˈdʌst.pæn/ | Đồ hốt rác |
| Mop | /mɒp/ | /mɑːp/ | cây lau nhà |
| Rag | /ræɡ/ | /ræɡ/ | Giẻ lau chùi |
| Feather duster | /ˈfeð.ər ˈdʌs.tər/ | /ˈfeð.ɚ ˈdʌs.tɚ/ | Chổi lông |
| Washing machine | /ˈwɒʃ.ɪŋ məˈʃiːn/ | /ˈwɑː.ʃɪŋ məˈʃiːn/ | máy giặt |
| Dryer | /ˈdraɪ.ər/ | /ˈdraɪ.ɚ/ | máy sấy khô |
| Dirty clothes hamper | /ˈdɜː.ti kləʊðz ˈhæm.pər/ | /ˈdɜː.ti kloʊðz ˈhæm.pɚ/ | giỏ mây đựng quần áo bẩn |
| Clothes line | /kləʊðz laɪn/ | /kloʊðz laɪn/ | dây phơi quần áo |
| Hanger | /ˈhæŋ.ər/ | /ˈhæŋ.ɚ/ | móc phơi quần áo |
| Clothes pin | /kləʊðz pɪn/ | /kloʊðz pɪn/ | cái kẹp phơi quần áo |
| Iron | /aɪən/ | /aɪrn/ | bàn là |
| Ironing board | /aɪən bɔːd/ | /aɪrn bɔːrd/ | cái bàn để là quần áo |
| Spray bottle | /spreɪ ˈbɒt.əl/ | /spreɪ ˈbɑː.t̬əl/ | bình xịt ủi đồ |
| Lawn mower | /lɔːn ˈməʊ.ər/ | /lɑːn ˈmoʊ.ɚ/ | máy cắt cỏ |
| Trash bag | /træʃ bæɡ/ | /træʃ bæɡ/ | túi đựng rác |
| Trash can | /træʃ kæn/ | /træʃ kæn/ | thùng rác |
| Vacuum cleaner | /ˈvæk.juːm ˈkliː.nər/ | /ˈvæk.juːm ˈkliː.nə/ | máy hút bụi |
| Fly swatter | /flaɪ ˈswɒt.ər/ | /flaɪ ˈswɑː.t̬ɚ/ | vỉ đập ruồi |
| Rubber gloves | /ˈrʌb.ər ɡlʌvz/ | /ˈrʌb.ɚ ɡlʌvz/ | Găng cao su |
| Ladder | /ˈlæd.ər/ | /ˈlæd.ɚ/ | Thang |
| Bucket | /ˈbʌk.ɪt/ | /ˈbʌk.ɪt/ | Cái thùng |
2. Từ vựng dọn dẹp và vệ sinh (Cleaning & Tidying)
/ˈkliː.nɪŋ ænd ˈtaɪ.di.ɪŋ/
Đây là nhóm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong cuộc sống hằng ngày. Lưu ý đặc biệt: ở Anh, động từ to hoover /ˈhuː.vər/(hút bụi) được dùng rất phổ biến – tên này bắt nguồn từ thương hiệu máy hút bụi Hoover nổi tiếng, tương tự cách người Việt hay nói “hút Electrolux”. Ở Mỹ, người ta dùng to vacuum /ˈvæk.juːm/. Cả hai từ đều có thể dùng như động từ: “I need to hoover the living room” hoặc “I need to vacuum the living room”.
|
UK |
US |
||
| Hang up | /hæŋ ʌp/ | /hæŋ ʌp/ | treo lên |
| Mop | /mɒp/ | /mɑːp/ | lau chùi |
| Organize | /ˈɔː.ɡən.aɪz/ | /ˈɔːr.ɡən.aɪz/ | sắp xếp đồ đạc |
| Rinse | /rɪns/ | /rɪns/ | súc, rửa, dội, giũ bằng nước |
| Sanitize | /ˈsæn.ɪ.taɪz/ | /ˈsæn.ə.taɪz/ | tẩy độc, lọc, khử trùng |
| Scrub | /skrʌb/ | /skrʌb/ | lau, chùi, cọ mạnh |
| Tidy | /ˈtaɪ.di/ | /ˈtaɪ.di/ | dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng |
| Vacuum | /ˈvæk.juːm/ | /ˈvæk.juːm/ | hút (bụi) |
| Wipe | /waɪp/ | /waɪp/ | lau chùi |
| Change | /tʃeɪndʒ/ | /tʃeɪndʒ/ | thay |
Một số tính từ mô tả về công việc nhà
|
UK |
US |
||
| Clean | /kliːn/ | /kliːn/ | sạch, sạch sẽ |
| Clogged | /klɒɡd/ | /klɑːɡd/ | Bị tắc |
| plugged | /plʌɡd/ | /plʌɡd/ | Bị tắc |
| Damp | /dæmp/ | /dæmp/ | nồm, ẩm mốc |
| Dirty | /ˈdɜː.ti/ | /ˈdɜː.ti/ | bẩn, dơ dáy, cáu bẩn |
| Dusty | /dʌsti/ | /dʌsti/ | phủ bụi |
| Filthy | /ˈfɪl.θi/ | /ˈfɪl.θi/ | bẩn thỉu, dơ dáy |
| Messy | /ˈmes.i/ | /ˈmes.i/ | bừa bộn, lộn xộn |
| Neat | /niːt/ | /niːt/ | ngăn nắp |
| Tidy | /ˈtaɪ.di/ | /ˈtaɪ.di/ | gọn gàng |
| Slippery | /ˈslɪp.ər.i/ | /ˈslɪp.ər.i/ | trơn trượt |
| Wet | /wet/ | /wet/ | ướt |
| Broken | /ˈbrəʊ.kən/ | /ˈbroʊ.kən/ | Vỡ |
| Rusty | /ˈrʌs.ti/ | /ˈrʌs.ti/ | Gỉ (sắt) |
| Leak | /liːk/ | /liːk/ | Rỉ nước |
3. Các công việc nhà thường làm
| Household chores |
UK |
US |
Việc nhà |
| Do the laundry | /du ðə ‘lɔːn.dri/ | /du ðə ˈlɑːn.dri/ | giặt quần áo |
| Fold the laundry | /fəʊld ðə ‘lɔːn.dri/ | /foʊld ðə ˈlɑːn.dri/ | gấp quần áo |
| Hang up the laundry | /hæŋ ʌp ðə ‘lɔːn.dri/ | /hæŋ ʌp ðə ˈlɑːn.dri/ | phơi quần áo |
| iron the clothes | /aɪən ðə /kləʊðz// | /aɪrn ðə kloʊðz/ | ủi quần áo |
| Do the cooking | /du ðə ˈkʊk.ɪŋ/ | /du ðə ˈkʊk.ɪŋ/ | nấu ăn |
| Clean the oven | /kliːn ðə ˈʌv.ən/ | /kliːn ðə ˈʌv.ən/ | Lau chùi bếp lò |
| Clear the table | /klɪər ðə ˈteɪ.bəl/ | /klɪr ðə ˈteɪ.bəl/ | dọn bàn ăn |
| wash the dishes | /wɒʃ ðə dɪʃiz/ | /wɑːʃ ðə dɪʃiz/ | rửa chén |
| Dry the dishes | /draɪ ðə dɪʃiz/ | /draɪ ðə dɪʃiz/ | Lau khô chén đĩa |
| Feed the dog | /fiːd ðə dɒɡ/ | /fiːd ðə dɑːɡ/ | cho chó ăn |
| Sweep the floor | /swiːp ðə flɔːr/ | /swiːp ðə flɔːr/ | quét nhà |
| Mop the floor | /mɒp ðə flɔːr/ | /mɑːp ðə flɔːr/ | Lau nhà |
| Scrub the floor | /skrʌb ðə flɔːr/ | /skrʌb ðə flɔːr/ | Chải sàn nhà |
| Clean the kitchen | /kliːn ðə ˈkɪtʃ.ən/ | /kliːn ðə ˈkɪtʃ.ən/ | lau dọn bếp |
| Clean the house | /kliːn ðə haʊs/ | /kliːn ðə haʊs/ | lau dọn nhà cửa |
| Clean the window | /kliːn ðə ˈwɪn.dəʊ/ | /kliːn ðə ˈwɪn.doʊ/ | lau cửa sổ |
| Dust the furniture | /dʌst ðə ˈfɜː.nɪ.tʃər/ | /dʌst ðə ˈfɜː.nɪ.tʃə/ | Lau bụi bàn ghế |
| Polish the furniture | /ˈpɒl.ɪʃ ðə ˈfɜː.nɪ.tʃər/ | /ˈpɑː.lɪʃ ðə ˈfɜː.nɪ.tʃə/ | Đánh bóng bàn ghế |
| Tidy up the room | /ˈtaɪ.di ʌp ðə ruːm/ | /ˈtaɪ.di ʌp ðə ruːm/ | dọn dẹp phòng |
| Change the sheet | /tʃeɪndʒ ðə ʃiːt/ | /tʃeɪndʒ ðə ʃiːt/ | Thay tấm trải giường |
| Vacuum the carpet | /ˈvæk.juːm ðə ˈkɑː.pɪt/ | /ˈvæk.juːm ðə ˈkɑːr.pət/ | Hút bụi thảm |
| Wash the car | /wɒʃ ðə kɑːr/ | /wɑːʃ ðə kɑːr/ | rửa xe hơi |
| Water the plant | /ˈwɔː.tər ðə plɑːnt/ | /ˈwɑː.t̬ɚ ðə plɑːnt/ | tưới cây |
| Mow the lawn | /məʊ ðə lɔːn/ | /moʊ ðə lɑːn/ | cắt cỏ |
| Rake the leaves | /reɪk ðə liːvz/ | /reɪk ðə liːvz/ | quét lá |
| Take out the rubbish | /teɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/ | /teɪk aʊt ðə ‘rʌb.ɪʃ/ | đổ rác |
| Declutter | /ˌdiːˈklʌt.ər/ | /ˌdiːˈklʌt.ə/ | dọn bỏ những vật dụng không cần nữa |
| Re-plaster the ceiling | /riː ˈplɑː.stər ðə ˈsiː.lɪŋ/ | /riː ˈplɑː.stə ðə ˈsiː.lɪŋ/ | trát lại trần nhà |
| Rewire the house | /ˌriːˈwaɪər ðə haʊs/ | /ˌriːˈwaɪr ðə haʊs/ | lắp mới đường dây điện |
| make the bed | /meɪk ðə bed/ | /meɪk ðə bed/ | (phr.v) | dọn giường, trải giường |
| tidy up / declutter | /ˈtaɪ.di ʌp/ /diːˈklʌt.ər/ | /ˈtaɪ.di ʌp/ /diːˈklʌt.ɚ/ | (phr.v) | dọn dẹp / bỏ đồ thừa |
| dust | /dʌst/ | /dʌst/ | (v) | phủi bụi |
| cook / prepare a meal | /kʊk/ /prɪˈpeər ə miːl/ | /kʊk/ /prɪˈper ə miːl/ | (phr.v) | nấu ăn / chuẩn bị bữa ăn |
| wash the windows | /wɒʃ ðə ˈwɪn.dəʊz/ | /wɑːʃ ðə ˈwɪn.doʊz/ | (phr.v) | lau cửa sổ |
| change the bed linen / bedsheets | /tʃeɪndʒ ðə bed ˈlɪn.ɪn/ | /tʃeɪndʒ ðə ˈbed.ʃiːts/ | (phr.v) | thay ga trải giường |
4. Câu mẫu thực tế (Example Sentences)
/ɪɡˈzɑːm.pəl ˈsen.tən.sɪz/
Nói về việc nhà (Talking about chores)
/ˈtɔː.kɪŋ əˈbaʊt tʃɔːz/
▸ I vacuum the living room every Saturday morning to keep it clean.
/aɪ ˈvæk.juːm ðə ˈlɪv.ɪŋ ruːm ˈev.ri ˈsæt.ə.deɪ ˈmɔː.nɪŋ tə kiːp ɪt kliːn/
Tôi hút bụi phòng khách mỗi sáng thứ Bảy để giữ sạch sẽ.
▸ Could you hang out the washing? I’ve already put it in the machine.
/kʊd juː hæŋ aʊt ðə ˈwɒʃ.ɪŋ aɪv ɔːl.ˈred.i pʊt ɪt ɪn ðə məˈʃiːn/
Bạn có thể phơi đồ không? Tôi đã cho vào máy rồi.
▸ Don’t forget to take out the rubbish tonight – the collection is early tomorrow.
/dəʊnt fəˈɡet tə teɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ təˈnaɪt ðə kəˈlek.ʃən ɪz ˈɜː.li təˈmɒr.əʊ/
Đừng quên đổ rác tối nay – xe rác đến sớm vào sáng mai.
▸ I spent the whole weekend tidying up and decluttering – I threw away three bags of stuff.
/aɪ spent ðə həʊl ˈwiːk.end ˈtaɪ.di.ɪŋ ʌp ænd diːˈklʌt.ər.ɪŋ aɪ θruː əˈweɪ θriː bæɡz əv stʌf/
Tôi dành cả cuối tuần để dọn dẹp và bỏ đồ thừa – đã bỏ đi ba túi đồ.
Hội thoại: Phân công việc nhà – Dividing household chores
/dɪˈvaɪ.dɪŋ ˈhaʊs.həʊld tʃɔːz/
📌 Tình huống: Hai người ở chung phòng thảo luận về việc phân công việc nhà.
A: We need to talk about splitting the household chores. It’s getting a bit unbalanced.
/wiː niːd tə tɔːk əˈbaʊt ˈsplɪt.ɪŋ ðə ˈhaʊs.həʊld tʃɔːz ɪts ˈɡet.ɪŋ ə bɪt ʌnˈbæl.ənst/
B: You’re right. What do you suggest?
/jɔːr raɪt wɒt duː juː səˈdʒest/
A: I’ll vacuum and mop the floors if you do the washing-up and take out the rubbish.
/aɪl ˈvæk.juːm ænd mɒp ðə flɔːz ɪf juː duː ðə ˈwɒʃ.ɪŋ ʌp ænd teɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/
B: Deal. What about laundry and ironing?
/diːl wɒt əˈbaʊt ˈlɔːn.dri ænd ˈaɪ.ə.nɪŋ/
A: We can take turns. And let’s both try to make our beds every morning and wipe down the kitchen counters after cooking.
/wiː kæn teɪk tɜːnz ænd lets bəʊθ traɪ tə meɪk aʊər bedz ˈev.ri ˈmɔː.nɪŋ ænd waɪp daʊn ðə ˈkɪtʃ.ɪn ˈkaʊn.təz ˌɑːf.tər ˈkʊk.ɪŋ/
B: Sounds fair. Let’s put it in a shared calendar so we both remember.
/saʊndz feər lets pʊt ɪt ɪn ə ʃeəd ˈkæl.ɪn.dər səʊ wiː bəʊθ rɪˈmem.bər/
| 💡 Mẹo nhỏ
• UK vs US: ‘hoover’ (Anh, cũng dùng như động từ) = ‘vacuum’ (Mỹ). ‘Rubbish’ (Anh) = ‘trash / garbage’ (Mỹ). ‘Washing-up’ (Anh) = ‘doing the dishes’ (Mỹ). • ‘Chores’ /tʃɔːz/ là từ chung chỉ các việc nhà thường xuyên. ‘Household chores’ = việc nhà trong gia đình. • Dùng ‘take turns’ (thay phiên nhau) khi phân công việc nhà – tự nhiên hơn ‘do it one by one’. • Nói về thói quen: dùng thì hiện tại đơn. Nói về việc đang làm: dùng hiện tại tiếp diễn. Ví dụ: ‘I vacuum every weekend’ vs ‘I’m vacuuming right now’. |
| ✏️ Luyện tập nhanh – Fill in the blank
1. It’s your turn to __________ the dishes tonight – I cooked dinner. (make / wash / sweep) 2. Please __________ out the rubbish before you go to bed. (make / take / hang) 3. She always __________ the bed first thing in the morning before she does anything else. (makes / sweeps / scrubs) 4. I need to __________ the laundry – we’ve run out of clean clothes. (do / iron / mop) 5. Can you __________ down the kitchen counter? It’s all sticky after breakfast. (vacuum / wipe / dust) |
Đáp án gợi ý (Answer Key)
- wash
- take
- makes
- do
- wip
Bài viết liên quan đến chủ đề
| I live in a family of four: my parents, my younger sister and I. | Tôi sống trong một gia đình gồm 4 thành viên: Bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi. |
| We are all very busy people: both my parents work, my sister and I spend most of our time at school, so we split the household chores equally. | Chúng tôi đều là người bận rộn: bố mẹ tôi đi làm, còn em gái tôi và tôi dành thời gian chủ yếu tại trường, bởi vậy chúng tôi chia đều việc nhà cho nhau. |
| My dad is responsible for doing the heavy lifting and mending things around the house. | Bố tôi phụ trách những việc mang vác nặng và sửa chữa đồ xung quanh nhà |
| He also cleans the bathroom twice a week. | Ông cũng chịu trách nhiệm cả việc lau dọn phòng tắm 2 lần/tuần |
| My mum does most of the cooking and grocery shopping. | Mẹ tôi phụ trách nấu ăn và đi chợ. |
| Being the elder child in the family, I take up a large share of housework. | Là chị cả trong nhà, tôi nhận phần lớn lượng công việc nhà. |
| I do the laundry, iron the clothes, take out the rubbish, and clean the fridge once a week. | Tôi phụ trách giặt, là quần áo, đổ rác và dọn tủ lạnh mỗi tuần một lần. |
| My younger sister Anna’s responsibilities include helping mum to prepare meals and washing the dishes. | Công việc của em gái Anna của tôi bao gồm giúp mẹ chuẩn bị bữa ăn và rửa bát. |
| My sister and I take turns laying the table for meals, sweeping the house, and feeding the dog. | Em gái tôi và tôi luân phiên nhau dọn bàn ăn, quét nhà và cho chó ăn. |
| We do our share of housework willingly as we know that if everyone contributes, the burden is less and everyone can have some time to relax. | Chúng tôi sẵn sàng chia sẻ công việc nhà với nhau vì chúng tôi biết rằng nếu mọi người cùng nhau đóng góp sẽ giảm bớt gánh nặng, và mọi thành viên trong gia đình đều có thời gian nghỉ ngơi. |
Để giúp cho ngôi nhà luôn sạch sẽ, ngăn nắp cần phải dọn dẹp, lau chùi thường xuyên. Vì vậy, mỗi ngày các bạn hãy dành một khoảng thời gian nhỏ để chăm chút cho ngôi nhà mình nhé. Vừa làm, vừa ôn lại bộ từ vựng về household chores – công việc nhà là một cách hay để ghi nhớ từ vựng đó.
Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!
