<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	
	xmlns:georss="http://www.georss.org/georss"
	xmlns:geo="http://www.w3.org/2003/01/geo/wgs84_pos#"
	>

<channel>
	<title>tiếng Anh giao tiếp Archives - Tieng Anh AZ</title>
	<atom:link href="https://tienganhaz.com/tag/tieng-anh-giao-tiep/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienganhaz.com/tag/tieng-anh-giao-tiep/</link>
	<description>Learning English - Practice makes perfect</description>
	<lastBuildDate>Fri, 04 Sep 2026 10:15:22 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.5.10</generator>

<image>
	<url>https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2025/02/Tienganhaz.com_.png</url>
	<title>tiếng Anh giao tiếp Archives - Tieng Anh AZ</title>
	<link>https://tienganhaz.com/tag/tieng-anh-giao-tiep/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
<site xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">112067306</site>	<item>
		<title>Diễn đạt hoạt động sống cơ bản hàng ngày bằng tiếng Anh</title>
		<link>https://tienganhaz.com/dien-dat-hoat-dong-song-co-ban-hang-ngay-bang-tieng-anh/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/dien-dat-hoat-dong-song-co-ban-hang-ngay-bang-tieng-anh/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 13 Aug 2026 05:54:08 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[1.Phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[2.Chủ đề]]></category>
		<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[học tiếng Anh]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh nền tảng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://tienganhaz.com/?p=50371</guid>

					<description><![CDATA[<p>Cách học tiếng Anh dễ nhớ nhất là gắn từ vựng với đúng việc bạn làm mỗi ngày. Bài này đi theo trọn một vòng&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/dien-dat-hoat-dong-song-co-ban-hang-ngay-bang-tieng-anh/">Diễn đạt hoạt động sống cơ bản hàng ngày bằng tiếng Anh</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><!-- ===== DÁN TOÀN BỘ KHỐI NÀY VÀO 1 BLOCK "Custom HTML" (Gutenberg) hoặc widget HTML của Elementor ===== --></p>
<div class="taz-math">
<style>
.taz-math{font-size:16px;line-height:1.7;color:#222;}<br />.taz-math h2{margin:28px 0 12px;padding-bottom:6px;border-bottom:2px solid #e0e0e0;font-size:1.35em;}<br />.taz-math h3{margin:18px 0 8px;font-size:1.1em;}<br />.taz-math table{width:100%;border-collapse:collapse;margin:14px 0;font-size:.95em;}<br />.taz-math th,.taz-math td{border:1px solid #d5d5d5;padding:8px 10px;text-align:left;vertical-align:top;}<br />.taz-math th{background:#f4f6f8;font-weight:700;}<br />.taz-math tr:nth-child(even) td{background:#fafbfc;}<br />.taz-math .ex{background:#eef6ff;border-left:4px solid #3b82f6;padding:10px 14px;margin:14px 0;border-radius:4px;}<br />.taz-math .ex li{margin:6px 0;}<br />.taz-math .note{background:#fff8e6;border-left:4px solid #f0b429;padding:10px 14px;margin:14px 0;border-radius:4px;}<br />.taz-math .ipa{color:#555;font-style:italic;}<br />.taz-math .hide{background:#e9e9e9;color:#e9e9e9;border-radius:3px;}<br />.taz-math .hide::selection{color:#111;background:#ffe08a;}<br /></style>
<blockquote><p>Cách học tiếng Anh dễ nhớ nhất là gắn từ vựng với đúng việc bạn làm mỗi ngày. Bài này đi theo trọn một vòng 24 giờ — <strong>từ lúc thức dậy hôm nay đến lúc thức dậy sáng hôm sau</strong> — kèm từ vựng, cụm từ và câu nói thông dụng cho từng khoảnh khắc.</p></blockquote>
<p><strong>Ghi chú:</strong></p>
<ul>
<li>Mỗi bảng có <strong>hai cột phiên âm: (UK) Anh–Anh và (US) Anh–Mỹ</strong>. Khi hai kiểu giống nhau, cột US để trống hoặc ghi &#8220;= UK&#8221;.</li>
<li>Câu ví dụ được phiên âm theo giọng <strong>UK, đọc chậm rõ</strong> để luyện từng từ trước khi nối âm.</li>
<li>Nhiều động từ sinh hoạt là <strong>phrasal verb</strong> — hãy học cả cụm, đừng tách rời.</li>
</ul>
<h2>1. Thức dậy – Waking up</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>wake up</td>
<td class="ipa">/weɪk ʌp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>tỉnh giấc</td>
</tr>
<tr>
<td>get up</td>
<td class="ipa">/ɡet ʌp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ra khỏi giường</td>
</tr>
<tr>
<td>alarm (clock)</td>
<td class="ipa">/əˈlɑːm/</td>
<td class="ipa">/əˈlɑːrm/</td>
<td>chuông báo thức</td>
</tr>
<tr>
<td>the alarm goes off</td>
<td class="ipa">/ɡəʊz ɒf/</td>
<td class="ipa">/ɡoʊz ɔːf/</td>
<td>chuông reo</td>
</tr>
<tr>
<td>hit the snooze button</td>
<td class="ipa">/snuːz ˈbʌtn/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>bấm báo lại (ngủ thêm)</td>
</tr>
<tr>
<td>oversleep</td>
<td class="ipa">/ˌəʊvəˈsliːp/</td>
<td class="ipa">/ˌoʊvərˈsliːp/</td>
<td>ngủ quên, dậy muộn</td>
</tr>
<tr>
<td>stretch</td>
<td class="ipa">/stretʃ/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>vươn vai</td>
</tr>
<tr>
<td>yawn</td>
<td class="ipa">/jɔːn/</td>
<td class="ipa">/jɑːn/</td>
<td>ngáp</td>
</tr>
<tr>
<td>a morning person</td>
<td class="ipa">/ˈmɔːnɪŋ ˈpɜːsn/</td>
<td class="ipa">/ˈmɔːrnɪŋ ˈpɜːrsn/</td>
<td>người dậy sớm</td>
</tr>
<tr>
<td>a night owl</td>
<td class="ipa">/naɪt aʊl/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>người thức khuya</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<p><strong>Câu nói thông dụng:</strong></p>
<ul>
<li><em>I usually wake up at 6 a.m.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈjuːʒuəli weɪk ʌp ət sɪks eɪ em/</span> – Mình thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.</li>
<li><em>My alarm goes off at six.</em> <span class="ipa">/maɪ əˈlɑːm ɡəʊz ɒf ət sɪks/</span> – Chuông báo thức reo lúc 6 giờ.</li>
<li><em>I hit the snooze button and slept for ten more minutes.</em> <span class="ipa">/aɪ hɪt ðə snuːz ˈbʌtn ənd slept fə ten mɔː ˈmɪnɪts/</span> – Mình bấm báo lại và ngủ thêm mười phút.</li>
<li><em>I&#8217;m not a morning person.</em> <span class="ipa">/aɪm nɒt ə ˈmɔːnɪŋ ˈpɜːsn/</span> – Mình không phải kiểu người dậy sớm.</li>
<li><em>I always oversleep at the weekend.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈɔːlweɪz ˌəʊvəˈsliːp ət ðə ˌwiːkˈend/</span> – Cuối tuần mình toàn ngủ nướng.</li>
</ul>
</div>
<h2>2. Vệ sinh cá nhân – Personal hygiene</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>brush one&#8217;s teeth</td>
<td class="ipa">/brʌʃ tiːθ/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đánh răng</td>
</tr>
<tr>
<td>wash one&#8217;s face</td>
<td class="ipa">/wɒʃ feɪs/</td>
<td class="ipa">/wɑːʃ feɪs/</td>
<td>rửa mặt</td>
</tr>
<tr>
<td>take a shower</td>
<td class="ipa">/ˈʃaʊə(r)/</td>
<td class="ipa">/ˈʃaʊər/</td>
<td>tắm vòi sen</td>
</tr>
<tr>
<td>have a bath</td>
<td class="ipa">/bɑːθ/</td>
<td class="ipa">/bæθ/</td>
<td>tắm bồn</td>
</tr>
<tr>
<td>get dressed</td>
<td class="ipa">/ɡet drest/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>mặc quần áo</td>
</tr>
<tr>
<td>comb one&#8217;s hair</td>
<td class="ipa">/kəʊm heə(r)/</td>
<td class="ipa">/koʊm her/</td>
<td>chải tóc</td>
</tr>
<tr>
<td>put on makeup</td>
<td class="ipa">/pʊt ɒn ˈmeɪkʌp/</td>
<td class="ipa">/pʊt ɑːn ˈmeɪkʌp/</td>
<td>trang điểm</td>
</tr>
<tr>
<td>shave</td>
<td class="ipa">/ʃeɪv/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>cạo râu</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I take a quick shower every morning.</em> <span class="ipa">/aɪ teɪk ə kwɪk ˈʃaʊə ˈevri ˈmɔːnɪŋ/</span> – Sáng nào mình cũng tắm nhanh.</li>
<li><em>I brush my teeth twice a day.</em> <span class="ipa">/aɪ brʌʃ maɪ tiːθ twaɪs ə deɪ/</span> – Mình đánh răng hai lần một ngày.</li>
<li><em>It takes me ten minutes to get dressed.</em> <span class="ipa">/ɪt teɪks mi ten ˈmɪnɪts tə ɡet drest/</span> – Mình mất mười phút để mặc đồ.</li>
<li><em>I wash my face with cold water.</em> <span class="ipa">/aɪ wɒʃ maɪ feɪs wɪð kəʊld ˈwɔːtə/</span> – Mình rửa mặt bằng nước lạnh.</li>
<li><em>I need to shave before work.</em> <span class="ipa">/aɪ niːd tə ʃeɪv bɪˈfɔː wɜːk/</span> – Mình cần cạo râu trước khi đi làm.</li>
</ul>
</div>
<div class="note"><strong>Khẩu hình:</strong> <em>teeth</em> /tiːθ/ và <em>bath</em> /bɑːθ/ kết thúc bằng /θ/ — đặt lưỡi giữa hai hàm răng, thổi hơi. <em>Clothes</em> /kləʊðz/ có đuôi /ðz/ khó, đọc gọn gần như &#8220;close&#8221;.</div>
<h2>3. Đi vệ sinh – Going to the toilet</h2>
<p>Đây là nhu cầu cơ bản nhất trong ngày nhưng lại ít khi được dạy. Tiếng Anh có nhiều cách nói tùy <strong>mức độ lịch sự</strong>. Trong giao tiếp, hãy ưu tiên nhóm <strong>lịch sự</strong> (go to the toilet / bathroom); nhóm <strong>y khoa</strong> chỉ dùng ở bệnh viện, giấy tờ; nhóm <strong>thân mật</strong> dùng với trẻ nhỏ hoặc bạn bè thân.</p>
<h3>Cách nói lịch sự (nên dùng khi giao tiếp)</h3>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa &amp; sắc thái</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>go to the toilet</td>
<td class="ipa">/ˈtɔɪlət/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đi vệ sinh (UK, lịch sự thông dụng)</td>
</tr>
<tr>
<td>go to the bathroom</td>
<td class="ipa">/ˈbɑːθruːm/</td>
<td class="ipa">/ˈbæθruːm/</td>
<td>đi vệ sinh (US, lịch sự thông dụng)</td>
</tr>
<tr>
<td>use the restroom</td>
<td class="ipa">(hiếm dùng ở UK)</td>
<td class="ipa">/ˈrestruːm/</td>
<td>đi nhà vệ sinh (US, nơi công cộng)</td>
</tr>
<tr>
<td>go to the loo</td>
<td class="ipa">/luː/</td>
<td class="ipa">(hiếm dùng ở US)</td>
<td>đi toilet (Anh, thân mật – lịch sự)</td>
</tr>
<tr>
<td>wash one&#8217;s hands</td>
<td class="ipa">/wɒʃ hændz/</td>
<td class="ipa">/wɑːʃ hændz/</td>
<td>(uyển ngữ) &#8220;đi rửa tay&#8221; = đi toilet</td>
</tr>
<tr>
<td>excuse oneself</td>
<td class="ipa">/ɪkˈskjuːs/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>xin phép ra ngoài (rất tế nhị)</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<h3>Tiểu tiện – Passing urine</h3>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa &amp; sắc thái</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>urinate</td>
<td class="ipa">/ˈjʊərɪneɪt/</td>
<td class="ipa">/ˈjʊrəneɪt/</td>
<td>đi tiểu (y khoa, trang trọng)</td>
</tr>
<tr>
<td>pass urine</td>
<td class="ipa">/pɑːs ˈjʊərɪn/</td>
<td class="ipa">/pæs ˈjʊrɪn/</td>
<td>tiểu tiện (y khoa)</td>
</tr>
<tr>
<td>pee</td>
<td class="ipa">/piː/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>tè (thông tục, rất phổ biến)</td>
</tr>
<tr>
<td>wee / do a wee</td>
<td class="ipa">/wiː/</td>
<td class="ipa">(chủ yếu UK)</td>
<td>tè (trẻ em, Anh)</td>
</tr>
<tr>
<td>do a number one</td>
<td class="ipa">/ˈnʌmbə wʌn/</td>
<td class="ipa">/ˈnʌmbər wʌn/</td>
<td>đi tiểu (uyển ngữ, trẻ em)</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<h3>Đại tiện – Passing a stool</h3>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa &amp; sắc thái</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>have a bowel movement</td>
<td class="ipa">/ˈbaʊəl ˈmuːvmənt/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đi đại tiện (y khoa, lịch sự)</td>
</tr>
<tr>
<td>defecate</td>
<td class="ipa">/ˈdefəkeɪt/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đại tiện (y khoa, trang trọng)</td>
</tr>
<tr>
<td>pass a stool</td>
<td class="ipa">/pɑːs ə stuːl/</td>
<td class="ipa">/pæs ə stuːl/</td>
<td>đi ngoài (y khoa)</td>
</tr>
<tr>
<td>poo (UK) / poop (US)</td>
<td class="ipa">/puː/</td>
<td class="ipa">/puːp/</td>
<td>ị (thông tục, trẻ em)</td>
</tr>
<tr>
<td>do a number two</td>
<td class="ipa">/ˈnʌmbə tuː/</td>
<td class="ipa">/ˈnʌmbər tuː/</td>
<td>đi nặng (uyển ngữ, trẻ em)</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<h3>Động từ đi kèm – Related verbs</h3>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>flush the toilet</td>
<td class="ipa">/flʌʃ ðə ˈtɔɪlət/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>xả nước bồn cầu</td>
</tr>
<tr>
<td>wipe</td>
<td class="ipa">/waɪp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>lau, chùi</td>
</tr>
<tr>
<td>wash one&#8217;s hands</td>
<td class="ipa">/wɒʃ hændz/</td>
<td class="ipa">/wɑːʃ hændz/</td>
<td>rửa tay</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<p><strong>Câu nói thông dụng:</strong></p>
<ul>
<li><em>Excuse me, where&#8217;s the toilet?</em> <span class="ipa">/ɪkˈskjuːz mi weəz ðə ˈtɔɪlət/</span> – Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ? (UK)</li>
<li><em>Where&#8217;s the bathroom, please?</em> <span class="ipa">/weəz ðə ˈbɑːθruːm pliːz/</span> – Cho hỏi phòng vệ sinh ở đâu ạ? (US)</li>
<li><em>I need to use the toilet.</em> <span class="ipa">/aɪ niːd tə juːz ðə ˈtɔɪlət/</span> – Mình cần đi vệ sinh.</li>
<li><em>May I use your bathroom?</em> <span class="ipa">/meɪ aɪ juːz jɔː ˈbɑːθruːm/</span> – Cho mình dùng nhờ nhà vệ sinh nhé?</li>
<li><em>I&#8217;ll be back in a minute.</em> <span class="ipa">/aɪl bi bæk ɪn ə ˈmɪnɪt/</span> – Mình ra ngoài một lát. (cách nói tế nhị, không nói thẳng)</li>
<li><em>Don&#8217;t forget to flush and wash your hands.</em> <span class="ipa">/dəʊnt fəˈɡet tə flʌʃ ənd wɒʃ jɔː hændz/</span> – Nhớ xả nước và rửa tay nhé.</li>
</ul>
</div>
<h3>Trẻ em xin đi vệ sinh – dành cho phụ huynh dạy con</h3>
<p>Trẻ nói ngắn và tự nhiên. Ở nhà con có thể nói thẳng; nhưng ở trường hay chỗ lạ, hãy tập cho con câu <strong>xin phép lịch sự</strong> để không phải nói thẳng &#8220;pee&#8221;.</p>
<div class="ex">
<p><strong>① Ở nhà, với bố mẹ (thoải mái):</strong></p>
<ul>
<li><em>I need to pee!</em> <span class="ipa">/aɪ niːd tə piː/</span> – Con buồn tè!</li>
<li><em>I need a wee!</em> <span class="ipa">/aɪ niːd ə wiː/</span> – Con buồn tè! (trẻ em Anh)</li>
<li><em>I need to go potty!</em> <span class="ipa">/aɪ niːd tə ɡəʊ ˈpɒti/</span> – Con muốn đi bô/toilet! (trẻ nhỏ; <em>potty</em> = bô)</li>
<li><em>I need a poo!</em> <span class="ipa">/aɪ niːd ə puː/</span> – Con buồn ị! (UK) · <em>I need to poop!</em> (US)</li>
<li><em>Mummy, I need the toilet!</em> <span class="ipa">/ˈmʌmi aɪ niːd ðə ˈtɔɪlət/</span> – Mẹ ơi, con mót đi vệ sinh! (US: <em>Mommy… bathroom</em>)</li>
</ul>
<p><strong>② Ở trường / lớp học (xin phép cô, lịch sự):</strong></p>
<ul>
<li><em>Can I go to the toilet, please?</em> <span class="ipa">/kən aɪ ɡəʊ tə ðə ˈtɔɪlət pliːz/</span> – Thưa cô, con đi vệ sinh được không ạ? (UK)</li>
<li><em>May I use the bathroom, please?</em> <span class="ipa">/meɪ aɪ juːz ðə ˈbɑːθruːm pliːz/</span> – (US, trang trọng hơn)</li>
<li><em>Excuse me, I need the toilet, please.</em> <span class="ipa">/ɪkˈskjuːz mi aɪ niːd ðə ˈtɔɪlət pliːz/</span> – Thưa cô, con cần đi vệ sinh ạ.</li>
</ul>
<p><strong>③ Khi gấp, nhịn không được:</strong></p>
<ul>
<li><em>I really need to go!</em> <span class="ipa">/aɪ ˈrɪəli niːd tə ɡəʊ/</span> – Con mót lắm rồi!</li>
<li><em>I can&#8217;t hold it!</em> <span class="ipa">/aɪ kɑːnt həʊld ɪt/</span> – Con nhịn không được nữa!</li>
<li><em>It&#8217;s an emergency!</em> <span class="ipa">/ɪts ən ɪˈmɜːdʒənsi/</span> – Gấp lắm ạ! (nói vui, nhấn mạnh)</li>
</ul>
<p><strong>④ Ở nhà người khác / nơi lạ (lịch sự):</strong></p>
<ul>
<li><em>Can I use your toilet, please?</em> <span class="ipa">/kən aɪ juːz jɔː ˈtɔɪlət pliːz/</span> – Con dùng nhờ nhà vệ sinh được không ạ? (UK)</li>
<li><em>May I use your bathroom, please?</em> <span class="ipa">/meɪ aɪ juːz jɔː ˈbɑːθruːm pliːz/</span> – (US)</li>
</ul>
<p><strong>⑤ Con cần giúp / báo đã xong:</strong></p>
<ul>
<li><em>I&#8217;ve finished. Can you help me?</em> <span class="ipa">/aɪv ˈfɪnɪʃt kən ju help mi/</span> – Con xong rồi, giúp con với ạ.</li>
<li><em>I need help wiping.</em> <span class="ipa">/aɪ niːd help ˈwaɪpɪŋ/</span> – Con cần giúp lau ạ. (trẻ nhỏ)</li>
<li><em>I&#8217;m done!</em> <span class="ipa">/aɪm dʌn/</span> – Con xong rồi!</li>
</ul>
<p><strong>⑥ Bố mẹ hỏi / nhắc con (câu người lớn dùng):</strong></p>
<ul>
<li><em>Do you need the toilet?</em> <span class="ipa">/dʊ ju niːd ðə ˈtɔɪlət/</span> – Con có mót đi vệ sinh không?</li>
<li><em>Do you need a wee before we go?</em> <span class="ipa">/dʊ ju niːd ə wiː bɪˈfɔː wi ɡəʊ/</span> – Đi tè trước khi mình ra ngoài nhé?</li>
<li><em>Did you flush?</em> <span class="ipa">/dɪd ju flʌʃ/</span> – Con xả nước chưa?</li>
<li><em>Have you washed your hands?</em> <span class="ipa">/həv ju wɒʃt jɔː hændz/</span> – Con rửa tay chưa?</li>
</ul>
</div>
<div class="note">
<p><strong>Lưu ý sắc thái &amp; khẩu hình:</strong></p>
<ul>
<li>Trong đời thường, người bản xứ hầu như không nói <em>urinate / defecate</em> — nghe rất &#8220;y khoa&#8221;. Chỉ cần <em>&#8220;I need to use the bathroom&#8221;</em> hoặc lịch sự hơn <em>&#8220;Could you excuse me for a moment?&#8221;</em>.</li>
<li>Người <strong>Anh (UK)</strong> hay dùng <em>toilet / loo</em>; người <strong>Mỹ (US)</strong> tránh từ <em>toilet</em> để chỉ hành động, thường dùng <em>bathroom / restroom</em>.</li>
<li><em>bathroom</em> /ˈbɑːθruːm/ có âm /θ/ (lưỡi giữa hai hàm răng); <em>toilet</em> /ˈtɔɪlət/ có nguyên âm đôi /ɔɪ/ như trong <em>boy</em>.</li>
</ul>
</div>
<h2>4. Ăn sáng – Breakfast</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>have breakfast</td>
<td class="ipa">/hæv ˈbrekfəst/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ăn sáng</td>
</tr>
<tr>
<td>make / cook breakfast</td>
<td class="ipa">/meɪk · kʊk/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>làm / nấu bữa sáng</td>
</tr>
<tr>
<td>skip breakfast</td>
<td class="ipa">/skɪp ˈbrekfəst/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>bỏ bữa sáng</td>
</tr>
<tr>
<td>a cup of coffee</td>
<td class="ipa">/kʌp əv ˈkɒfi/</td>
<td class="ipa">/kʌp əv ˈkɔːfi/</td>
<td>một tách cà phê</td>
</tr>
<tr>
<td>a cup of tea</td>
<td class="ipa">/kʌp əv tiː/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>một tách trà</td>
</tr>
<tr>
<td>a bowl of cereal</td>
<td class="ipa">/bəʊl əv ˈsɪəriəl/</td>
<td class="ipa">/boʊl əv ˈsɪriəl/</td>
<td>một bát ngũ cốc</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I usually have breakfast at seven.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈjuːʒuəli hæv ˈbrekfəst ət ˈsevn/</span> – Mình thường ăn sáng lúc 7 giờ.</li>
<li><em>I often skip breakfast when I&#8217;m in a hurry.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈɒfn skɪp ˈbrekfəst wen aɪm ɪn ə ˈhʌri/</span> – Mình hay bỏ bữa sáng khi vội.</li>
<li><em>I can&#8217;t function without my morning coffee.</em> <span class="ipa">/aɪ kɑːnt ˈfʌŋkʃn wɪˈðaʊt maɪ ˈmɔːnɪŋ ˈkɒfi/</span> – Mình không tỉnh táo nổi nếu thiếu cà phê sáng.</li>
<li><em>I make a bowl of cereal for my kids.</em> <span class="ipa">/aɪ meɪk ə bəʊl əv ˈsɪəriəl fə maɪ kɪdz/</span> – Mình làm một bát ngũ cốc cho các con.</li>
</ul>
</div>
<h2>5. Đi làm / đi học – The commute</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>leave home</td>
<td class="ipa">/liːv həʊm/</td>
<td class="ipa">/liːv hoʊm/</td>
<td>rời khỏi nhà</td>
</tr>
<tr>
<td>commute</td>
<td class="ipa">/kəˈmjuːt/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đi lại (nhà ↔ nơi làm)</td>
</tr>
<tr>
<td>go to work / school</td>
<td class="ipa">/wɜːk · skuːl/</td>
<td class="ipa">/wɜːrk · skuːl/</td>
<td>đi làm / đi học</td>
</tr>
<tr>
<td>catch the bus</td>
<td class="ipa">/kætʃ ðə bʌs/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>bắt xe buýt</td>
</tr>
<tr>
<td>take the subway / underground</td>
<td class="ipa">/ˈsʌbweɪ · ˈʌndəɡraʊnd/</td>
<td class="ipa">/ˈsʌbweɪ · ˈʌndərɡraʊnd/</td>
<td>đi tàu điện ngầm (US / UK)</td>
</tr>
<tr>
<td>be stuck in traffic</td>
<td class="ipa">/stʌk ɪn ˈtræfɪk/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>kẹt xe</td>
</tr>
<tr>
<td>rush hour</td>
<td class="ipa">/ˈrʌʃ aʊə(r)/</td>
<td class="ipa">/ˈrʌʃ aʊər/</td>
<td>giờ cao điểm</td>
</tr>
<tr>
<td>be late for</td>
<td class="ipa">/leɪt fə(r)/</td>
<td class="ipa">/leɪt fɔːr/</td>
<td>trễ giờ</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I leave home at half past seven.</em> <span class="ipa">/aɪ liːv həʊm ət hɑːf pɑːst ˈsevn/</span> – Mình ra khỏi nhà lúc 7 giờ rưỡi.</li>
<li><em>It takes me thirty minutes to get to work.</em> <span class="ipa">/ɪt teɪks mi ˈθɜːti ˈmɪnɪts tə ɡet tə wɜːk/</span> – Mình mất 30 phút để tới chỗ làm.</li>
<li><em>I was stuck in traffic this morning.</em> <span class="ipa">/aɪ wəz stʌk ɪn ˈtræfɪk ðɪs ˈmɔːnɪŋ/</span> – Sáng nay mình bị kẹt xe.</li>
<li><em>I catch the bus to school.</em> <span class="ipa">/aɪ kætʃ ðə bʌs tə skuːl/</span> – Mình bắt xe buýt đến trường.</li>
<li><em>Don&#8217;t be late for the meeting.</em> <span class="ipa">/dəʊnt bi leɪt fə ðə ˈmiːtɪŋ/</span> – Đừng đến họp muộn nhé.</li>
</ul>
</div>
<h2>6. Làm việc / học tập – At work / at school</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>start work</td>
<td class="ipa">/stɑːt wɜːk/</td>
<td class="ipa">/stɑːrt wɜːrk/</td>
<td>bắt đầu làm việc</td>
</tr>
<tr>
<td>have a meeting</td>
<td class="ipa">/ˈmiːtɪŋ/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>họp</td>
</tr>
<tr>
<td>check emails</td>
<td class="ipa">/tʃek ˈiːmeɪlz/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>kiểm tra email</td>
</tr>
<tr>
<td>take a break</td>
<td class="ipa">/teɪk ə breɪk/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>nghỉ giải lao</td>
</tr>
<tr>
<td>work overtime</td>
<td class="ipa">/wɜːk ˈəʊvətaɪm/</td>
<td class="ipa">/wɜːrk ˈoʊvərtaɪm/</td>
<td>làm thêm giờ</td>
</tr>
<tr>
<td>have a class / a lesson</td>
<td class="ipa">/klɑːs · ˈlesn/</td>
<td class="ipa">/klæs · ˈlesn/</td>
<td>có tiết học</td>
</tr>
<tr>
<td>take notes</td>
<td class="ipa">/teɪk nəʊts/</td>
<td class="ipa">/teɪk noʊts/</td>
<td>ghi chép</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I start work at eight.</em> <span class="ipa">/aɪ stɑːt wɜːk ət eɪt/</span> – Mình bắt đầu làm lúc 8 giờ.</li>
<li><em>I have a coffee break at ten.</em> <span class="ipa">/aɪ hæv ə ˈkɒfi breɪk ət ten/</span> – Mình nghỉ giải lao lúc 10 giờ.</li>
<li><em>I have to work overtime today.</em> <span class="ipa">/aɪ hæv tə wɜːk ˈəʊvətaɪm təˈdeɪ/</span> – Hôm nay mình phải làm thêm giờ.</li>
<li><em>I check my emails first thing in the morning.</em> <span class="ipa">/aɪ tʃek maɪ ˈiːmeɪlz fɜːst θɪŋ ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/</span> – Việc đầu tiên buổi sáng của mình là kiểm tra email.</li>
<li><em>Let&#8217;s take a short break.</em> <span class="ipa">/lets teɪk ə ʃɔːt breɪk/</span> – Mình nghỉ giải lao chút đi.</li>
</ul>
</div>
<h2>7. Ăn trưa – Lunch</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>have lunch</td>
<td class="ipa">/hæv lʌntʃ/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ăn trưa</td>
</tr>
<tr>
<td>grab lunch</td>
<td class="ipa">/ɡræb lʌntʃ/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ăn trưa nhanh</td>
</tr>
<tr>
<td>a lunch break</td>
<td class="ipa">/lʌntʃ breɪk/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>giờ nghỉ trưa</td>
</tr>
<tr>
<td>eat out</td>
<td class="ipa">/iːt aʊt/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ăn ngoài</td>
</tr>
<tr>
<td>take a nap</td>
<td class="ipa">/teɪk ə næp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ngủ trưa (chợp mắt)</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I usually have lunch with my colleagues.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈjuːʒuəli hæv lʌntʃ wɪð maɪ ˈkɒliːɡz/</span> – Mình thường ăn trưa với đồng nghiệp.</li>
<li><em>Let&#8217;s grab a quick lunch.</em> <span class="ipa">/lets ɡræb ə kwɪk lʌntʃ/</span> – Mình ăn trưa nhanh cái đi.</li>
<li><em>I bring my lunch from home.</em> <span class="ipa">/aɪ brɪŋ maɪ lʌntʃ frəm həʊm/</span> – Mình mang cơm trưa từ nhà đi.</li>
<li><em>Sometimes I take a short nap after lunch.</em> <span class="ipa">/ˈsʌmtaɪmz aɪ teɪk ə ʃɔːt næp ˈɑːftə lʌntʃ/</span> – Thỉnh thoảng mình chợp mắt sau bữa trưa.</li>
</ul>
</div>
<h2>8. Buổi chiều – In the afternoon</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>finish work</td>
<td class="ipa">/ˈfɪnɪʃ wɜːk/</td>
<td class="ipa">/ˈfɪnɪʃ wɜːrk/</td>
<td>tan làm</td>
</tr>
<tr>
<td>run errands</td>
<td class="ipa">/rʌn ˈerəndz/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>chạy việc vặt</td>
</tr>
<tr>
<td>pick up the kids</td>
<td class="ipa">/pɪk ʌp ðə kɪdz/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đón con</td>
</tr>
<tr>
<td>go shopping</td>
<td class="ipa">/ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/</td>
<td class="ipa">/ɡoʊ ˈʃɑːpɪŋ/</td>
<td>đi mua sắm</td>
</tr>
<tr>
<td>go to the gym</td>
<td class="ipa">/dʒɪm/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đi tập gym</td>
</tr>
<tr>
<td>work out</td>
<td class="ipa">/wɜːk aʊt/</td>
<td class="ipa">/wɜːrk aʊt/</td>
<td>tập luyện</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I finish work at five.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈfɪnɪʃ wɜːk ət faɪv/</span> – Mình tan làm lúc 5 giờ.</li>
<li><em>I pick up my kids from school.</em> <span class="ipa">/aɪ pɪk ʌp maɪ kɪdz frəm skuːl/</span> – Mình đón con ở trường.</li>
<li><em>I go to the gym three times a week.</em> <span class="ipa">/aɪ ɡəʊ tə ðə dʒɪm θriː taɪmz ə wiːk/</span> – Mình đi tập gym ba lần một tuần.</li>
<li><em>I have some errands to run.</em> <span class="ipa">/aɪ hæv səm ˈerəndz tə rʌn/</span> – Mình có mấy việc vặt phải làm.</li>
<li><em>I go shopping on Saturdays.</em> <span class="ipa">/aɪ ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ ɒn ˈsætədeɪz/</span> – Mình đi mua sắm vào thứ Bảy.</li>
</ul>
</div>
<h2>9. Về nhà – Coming home</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>go home</td>
<td class="ipa">/ɡəʊ həʊm/</td>
<td class="ipa">/ɡoʊ hoʊm/</td>
<td>đi về nhà</td>
</tr>
<tr>
<td>come home</td>
<td class="ipa">/kʌm həʊm/</td>
<td class="ipa">/kʌm hoʊm/</td>
<td>về (tới) nhà</td>
</tr>
<tr>
<td>get home</td>
<td class="ipa">/ɡet həʊm/</td>
<td class="ipa">/ɡet hoʊm/</td>
<td>về đến nhà</td>
</tr>
<tr>
<td>take off one&#8217;s shoes</td>
<td class="ipa">/teɪk ɒf ʃuːz/</td>
<td class="ipa">/teɪk ɔːf ʃuːz/</td>
<td>cởi giày</td>
</tr>
<tr>
<td>change (one&#8217;s) clothes</td>
<td class="ipa">/tʃeɪndʒ kləʊðz/</td>
<td class="ipa">/tʃeɪndʒ kloʊðz/</td>
<td>thay đồ</td>
</tr>
<tr>
<td>unwind / relax</td>
<td class="ipa">/ˌʌnˈwaɪnd · rɪˈlæks/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>thư giãn, xả hơi</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="note"><strong>Phân biệt nhanh:</strong> <em>go home</em> = đi về (đang trên đường) · <em>come home</em> = về tới (nhìn từ phía nhà) · <em>get home</em> = về đến nơi (nhấn mạnh thời điểm tới).</div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I go home right after work.</em> <span class="ipa">/aɪ ɡəʊ həʊm raɪt ˈɑːftə wɜːk/</span> – Mình về nhà ngay sau khi tan làm.</li>
<li><em>I get home around six.</em> <span class="ipa">/aɪ ɡet həʊm əˈraʊnd sɪks/</span> – Mình về đến nhà khoảng 6 giờ.</li>
<li><em>I take off my shoes at the door.</em> <span class="ipa">/aɪ teɪk ɒf maɪ ʃuːz ət ðə dɔː/</span> – Mình cởi giày ở cửa.</li>
<li><em>I change my clothes as soon as I get home.</em> <span class="ipa">/aɪ tʃeɪndʒ maɪ kləʊðz əz suːn əz aɪ ɡet həʊm/</span> – Vừa về đến nhà là mình thay đồ ngay.</li>
<li><em>I just want to unwind after a long day.</em> <span class="ipa">/aɪ dʒʌst wɒnt tə ˌʌnˈwaɪnd ˈɑːftə ə lɒŋ deɪ/</span> – Sau một ngày dài mình chỉ muốn xả hơi.</li>
</ul>
</div>
<h2>10. Việc nhà – Household chores</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>do the chores</td>
<td class="ipa">/duː ðə tʃɔːz/</td>
<td class="ipa">/duː ðə tʃɔːrz/</td>
<td>làm việc nhà</td>
</tr>
<tr>
<td>cook dinner</td>
<td class="ipa">/kʊk ˈdɪnə(r)/</td>
<td class="ipa">/kʊk ˈdɪnər/</td>
<td>nấu bữa tối</td>
</tr>
<tr>
<td>do / wash the dishes</td>
<td class="ipa">/ˈdɪʃɪz/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>rửa bát</td>
</tr>
<tr>
<td>do the laundry</td>
<td class="ipa">/ˈlɔːndri/</td>
<td class="ipa">/ˈlɑːndri/</td>
<td>giặt giũ</td>
</tr>
<tr>
<td>tidy up</td>
<td class="ipa">/ˈtaɪdi ʌp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>dọn dẹp</td>
</tr>
<tr>
<td>take out the rubbish / trash</td>
<td class="ipa">/ˈrʌbɪʃ/</td>
<td class="ipa">/træʃ/</td>
<td>đổ rác (UK / US)</td>
</tr>
<tr>
<td>water the plants</td>
<td class="ipa">/ˈwɔːtə ðə plɑːnts/</td>
<td class="ipa">/ˈwɑːtər ðə plænts/</td>
<td>tưới cây</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I cook dinner for my family.</em> <span class="ipa">/aɪ kʊk ˈdɪnə fə maɪ ˈfæməli/</span> – Mình nấu bữa tối cho gia đình.</li>
<li><em>It&#8217;s my turn to do the dishes.</em> <span class="ipa">/ɪts maɪ tɜːn tə duː ðə ˈdɪʃɪz/</span> – Đến lượt mình rửa bát.</li>
<li><em>I do the laundry twice a week.</em> <span class="ipa">/aɪ duː ðə ˈlɔːndri twaɪs ə wiːk/</span> – Mình giặt giũ hai lần một tuần.</li>
<li><em>Can you take out the rubbish?</em> <span class="ipa">/kən ju teɪk aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/</span> – Con đổ rác giúp mẹ nhé?</li>
<li><em>I need to tidy up my room.</em> <span class="ipa">/aɪ niːd tə ˈtaɪdi ʌp maɪ ruːm/</span> – Mình cần dọn dẹp phòng.</li>
</ul>
</div>
<h2>11. Buổi tối: ăn tối &amp; thư giãn – Evening</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>have dinner</td>
<td class="ipa">/hæv ˈdɪnə(r)/</td>
<td class="ipa">/hæv ˈdɪnər/</td>
<td>ăn tối</td>
</tr>
<tr>
<td>watch TV / a movie</td>
<td class="ipa">/wɒtʃ · ˈmuːvi/</td>
<td class="ipa">/wɑːtʃ · ˈmuːvi/</td>
<td>xem TV / phim</td>
</tr>
<tr>
<td>scroll on the phone</td>
<td class="ipa">/skrəʊl ɒn ðə fəʊn/</td>
<td class="ipa">/skroʊl ɑːn ðə foʊn/</td>
<td>lướt điện thoại</td>
</tr>
<tr>
<td>read a book</td>
<td class="ipa">/riːd ə bʊk/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>đọc sách</td>
</tr>
<tr>
<td>chat with family</td>
<td class="ipa">/tʃæt wɪð ˈfæməli/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>trò chuyện với gia đình</td>
</tr>
<tr>
<td>spend time with</td>
<td class="ipa">/spend taɪm wɪð/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>dành thời gian cho</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>We have dinner together at seven.</em> <span class="ipa">/wi hæv ˈdɪnə təˈɡeðər ət ˈsevn/</span> – Cả nhà mình ăn tối lúc 7 giờ.</li>
<li><em>After dinner, I like to relax and watch a movie.</em> <span class="ipa">/ˈɑːftə ˈdɪnə aɪ laɪk tə rɪˈlæks ənd wɒtʃ ə ˈmuːvi/</span> – Sau bữa tối, mình thích thư giãn và xem phim.</li>
<li><em>I often scroll on my phone before bed.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈɒfn skrəʊl ɒn maɪ fəʊn bɪˈfɔː bed/</span> – Mình hay lướt điện thoại trước khi ngủ.</li>
<li><em>I like to read a book in the evening.</em> <span class="ipa">/aɪ laɪk tə riːd ə bʊk ɪn ði ˈiːvnɪŋ/</span> – Mình thích đọc sách vào buổi tối.</li>
<li><em>I spend time with my family every night.</em> <span class="ipa">/aɪ spend taɪm wɪð maɪ ˈfæməli ˈevri naɪt/</span> – Tối nào mình cũng dành thời gian cho gia đình.</li>
</ul>
</div>
<h2>12. Chuẩn bị đi ngủ – Winding down</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>put on (one&#8217;s) pyjamas</td>
<td class="ipa">/pəˈdʒɑːməz/</td>
<td class="ipa">/pəˈdʒæməz/ (pajamas)</td>
<td>mặc đồ ngủ</td>
</tr>
<tr>
<td>do skincare</td>
<td class="ipa">/ˈskɪnkeə(r)/</td>
<td class="ipa">/ˈskɪnker/</td>
<td>chăm sóc da</td>
</tr>
<tr>
<td>set the alarm</td>
<td class="ipa">/set ðə əˈlɑːm/</td>
<td class="ipa">/set ðə əˈlɑːrm/</td>
<td>đặt báo thức</td>
</tr>
<tr>
<td>get ready for bed</td>
<td class="ipa">/ɡet ˈredi fə bed/</td>
<td class="ipa">/ɡet ˈredi fɔːr bed/</td>
<td>chuẩn bị đi ngủ</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I set my alarm before going to bed.</em> <span class="ipa">/aɪ set maɪ əˈlɑːm bɪˈfɔː ˈɡəʊɪŋ tə bed/</span> – Mình đặt báo thức trước khi đi ngủ.</li>
<li><em>I always brush my teeth again at night.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈɔːlweɪz brʌʃ maɪ tiːθ əˈɡen ət naɪt/</span> – Buổi tối mình luôn đánh răng lần nữa.</li>
<li><em>I put on my pyjamas and get ready for bed.</em> <span class="ipa">/aɪ pʊt ɒn maɪ pəˈdʒɑːməz ənd ɡet ˈredi fə bed/</span> – Mình mặc đồ ngủ và chuẩn bị đi ngủ.</li>
<li><em>I do my skincare routine every night.</em> <span class="ipa">/aɪ duː maɪ ˈskɪnkeə ruːˈtiːn ˈevri naɪt/</span> – Tối nào mình cũng chăm sóc da.</li>
</ul>
</div>
<h2>13. Đi ngủ – Going to sleep</h2>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ / Cụm</th>
<th>(UK)</th>
<th>(US)</th>
<th>Nghĩa</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>go to bed</td>
<td class="ipa">/ɡəʊ tə bed/</td>
<td class="ipa">/ɡoʊ tə bed/</td>
<td>đi ngủ</td>
</tr>
<tr>
<td>fall asleep</td>
<td class="ipa">/fɔːl əˈsliːp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>thiếp đi, chìm vào giấc ngủ</td>
</tr>
<tr>
<td>be fast asleep</td>
<td class="ipa">/fɑːst əˈsliːp/</td>
<td class="ipa">/fæst əˈsliːp/</td>
<td>ngủ say</td>
</tr>
<tr>
<td>snore</td>
<td class="ipa">/snɔː(r)/</td>
<td class="ipa">/snɔːr/</td>
<td>ngáy</td>
</tr>
<tr>
<td>dream / have a nightmare</td>
<td class="ipa">/driːm · ˈnaɪtmeə(r)/</td>
<td class="ipa">/driːm · ˈnaɪtmer/</td>
<td>mơ / gặp ác mộng</td>
</tr>
<tr>
<td>toss and turn</td>
<td class="ipa">/tɒs ənd tɜːn/</td>
<td class="ipa">/tɔːs ənd tɜːrn/</td>
<td>trằn trọc</td>
</tr>
<tr>
<td>get a good night&#8217;s sleep</td>
<td class="ipa">/ɡʊd naɪts sliːp/</td>
<td class="ipa">= UK</td>
<td>ngủ ngon một giấc</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<div class="ex">
<ul>
<li><em>I usually go to bed at eleven.</em> <span class="ipa">/aɪ ˈjuːʒuəli ɡəʊ tə bed ət ɪˈlevn/</span> – Mình thường đi ngủ lúc 11 giờ.</li>
<li><em>I fell asleep as soon as my head hit the pillow.</em> <span class="ipa">/aɪ fel əˈsliːp əz suːn əz maɪ hed hɪt ðə ˈpɪləʊ/</span> – Mình thiếp đi ngay khi vừa đặt đầu xuống gối.</li>
<li><em>I tossed and turned all night.</em> <span class="ipa">/aɪ tɒst ənd tɜːnd ɔːl naɪt/</span> – Cả đêm mình trằn trọc.</li>
<li><em>I hope you get a good night&#8217;s sleep.</em> <span class="ipa">/aɪ həʊp ju ɡet ə ɡʊd naɪts sliːp/</span> – Chúc bạn ngủ ngon một giấc.</li>
<li><em>Good night! Sleep tight.</em> <span class="ipa">/ɡʊd naɪt sliːp taɪt/</span> – Chúc ngủ ngon nhé!</li>
</ul>
</div>
<h2>14. Và rồi… sáng hôm sau – And the next morning</h2>
<p><em>The next morning, the alarm goes off again, and a brand-new day begins.</em> <span class="ipa">/ðə nekst ˈmɔːnɪŋ ði əˈlɑːm ɡəʊz ɒf əˈɡen ənd ə ˌbrænd ˈnjuː deɪ bɪˈɡɪnz/</span><br />
(Sáng hôm sau, chuông báo thức lại reo, và một ngày mới bắt đầu — vòng tuần hoàn khép lại.)</p>
<h2>Khung mẫu kể về một ngày của bạn</h2>
<p>Dùng các từ nối chỉ thời gian để kể lại một ngày mạch lạc khi nói/viết:</p>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Từ nối</th>
<th>(UK)</th>
<th>Nghĩa</th>
<th>Ví dụ</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>First,…</td>
<td class="ipa">/fɜːst/</td>
<td>Đầu tiên,</td>
<td>First, I wake up and stretch.</td>
</tr>
<tr>
<td>Then / After that,…</td>
<td class="ipa">/ðen · ˈɑːftə ðæt/</td>
<td>Sau đó,</td>
<td>Then I take a shower.</td>
</tr>
<tr>
<td>In the morning,…</td>
<td class="ipa">/ˈmɔːnɪŋ/</td>
<td>Buổi sáng,</td>
<td>In the morning, I go to work.</td>
</tr>
<tr>
<td>At noon,…</td>
<td class="ipa">/nuːn/</td>
<td>Buổi trưa,</td>
<td>At noon, I have lunch.</td>
</tr>
<tr>
<td>In the evening,…</td>
<td class="ipa">/ˈiːvnɪŋ/</td>
<td>Buổi tối,</td>
<td>In the evening, I relax at home.</td>
</tr>
<tr>
<td>Finally,…</td>
<td class="ipa">/ˈfaɪnəli/</td>
<td>Cuối cùng,</td>
<td>Finally, I go to bed at eleven.</td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<h2>Thực hành – Practice</h2>
<p>Đọc/dịch thành lời trước, sau đó <strong>bôi đen (quét chuột)</strong> ô bên phải để hiện đáp án nhé!</p>
<div class="pcrstb-wrap"><table>
<thead>
<tr>
<th>Tiếng Việt</th>
<th>Tiếng Anh</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>Mình thức dậy lúc 6 giờ.</td>
<td><span class="hide">I wake up at six.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Chuông báo thức reo.</td>
<td><span class="hide">The alarm goes off.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?</td>
<td><span class="hide">Excuse me, where&#8217;s the toilet?</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình cần đi vệ sinh.</td>
<td><span class="hide">I need to use the bathroom.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Thưa cô, con đi vệ sinh được không ạ?</td>
<td><span class="hide">Can I go to the toilet, please?</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình đánh răng và rửa mặt.</td>
<td><span class="hide">I brush my teeth and wash my face.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình bỏ bữa sáng khi vội.</td>
<td><span class="hide">I skip breakfast when I&#8217;m in a hurry.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Sáng nay mình bị kẹt xe.</td>
<td><span class="hide">I was stuck in traffic this morning.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình tan làm lúc 5 giờ.</td>
<td><span class="hide">I finish work at five.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình về nhà ngay sau khi tan làm.</td>
<td><span class="hide">I go home right after work.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Đến lượt mình rửa bát.</td>
<td><span class="hide">It&#8217;s my turn to do the dishes.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Sau bữa tối mình thích thư giãn.</td>
<td><span class="hide">After dinner, I like to relax.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình đặt báo thức trước khi đi ngủ.</td>
<td><span class="hide">I set my alarm before going to bed.</span></td>
</tr>
<tr>
<td>Mình thiếp đi rất nhanh.</td>
<td><span class="hide">I fall asleep very quickly.</span></td>
</tr>
</tbody>
</table></div>
<p>Trên đây là trọn một vòng ngày sống bằng tiếng Anh — từ lúc thức dậy đến lúc thức dậy hôm sau. Hãy chọn 5–7 câu gần với thói quen của <em>chính bạn</em>, đọc to mỗi ngày, và bạn sẽ nói về ngày của mình một cách tự nhiên.</p>
</div>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/dien-dat-hoat-dong-song-co-ban-hang-ngay-bang-tieng-anh/">Diễn đạt hoạt động sống cơ bản hàng ngày bằng tiếng Anh</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/dien-dat-hoat-dong-song-co-ban-hang-ngay-bang-tieng-anh/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">50371</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Những câu nói giao tiếp cực kỳ hữu dụng khi đi du lịch</title>
		<link>https://tienganhaz.com/nhung-cau-noi-giao-tiep-cuc-ky-huu-dung-khi-di-du-lich/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/nhung-cau-noi-giao-tiep-cuc-ky-huu-dung-khi-di-du-lich/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 16 Aug 2024 00:00:46 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[1.Phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Phát âm cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Tài liệu học giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[Tài liệu học phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[câu nói thông dụng]]></category>
		<category><![CDATA[phát âm tiếng Anh]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh du lịch]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[Travel]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://tienganhaz.com/?p=49704</guid>

					<description><![CDATA[<p>Biết tiếng Anh khi đi du lịch không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn tăng cường trải nghiệm du lịch của bạn,&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/nhung-cau-noi-giao-tiep-cuc-ky-huu-dung-khi-di-du-lich/">Những câu nói giao tiếp cực kỳ hữu dụng khi đi du lịch</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Biết tiếng Anh khi đi du lịch không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn tăng cường trải nghiệm du lịch của bạn, giúp bạn cảm thấy an toàn và tự tin hơn.</p>
<p>Sau đây là một số câu nói thông dụng bằng tiếng Anh giúp bạn tự tin hơn trong quá trình đi du lịch.</p>
<h3><strong>Giao tiếp chung</strong><strong> bằng tiếng Anh khi đi du lịch</strong></h3>
<ul>
<li><strong>&#8220;Hello/Good morning/afternoon/evening</strong>.&#8221; /həˈləʊ/ɡʊd ˈmɔːnɪŋ/ˌɑːftəˈnuːn/ˈiːvnɪŋ/: Xin chào/Chào buổi sáng/chiều/tối.</li>
<li><strong>&#8220;Thank you.&#8221;</strong> /θæŋk juː/: Cảm ơn bạn.</li>
<li><strong>&#8220;Excuse me.&#8221;</strong> /ɪkˈskjuːz miː/: Xin lỗi.</li>
<li><strong>&#8220;I don&#8217;t understand</strong>.&#8221; /aɪ dəʊnt ˌʌndərˈstænd/: Tôi không hiểu.</li>
<li><strong>&#8220;Do you speak English?&#8221;</strong> /duː juː spiːk ˈɪŋɡlɪʃ/: Bạn có nói tiếng Anh không?</li>
<li><strong>&#8220;I&#8217;m sorry, I don&#8217;t speak [ngôn ngữ].</strong>&#8221; /aɪm ˈsɒri aɪ dəʊnt spiːk &#8230;/: Tôi xin lỗi, tôi không nói được [ngôn ngữ].</li>
<li><strong>&#8220;Can you help me, please?&#8221;</strong> /kæn juː help miː pliːz/: Bạn có thể giúp tôi không?</li>
<li><strong>&#8220;Goodbye.&#8221;</strong> /ˌɡʊdˈbaɪ/: Tạm biệt.</li>
</ul>
<p>&gt;<a href="https://tienganhaz.com/cac-cach-chao-hoi-trong-tieng-anh-voi-nguoi-lan-dau-gap-mat/">Tìm hiểu thêm về cách chào hỏi khi lần đầu gặp mặt ở đây</a></p>
<p>&gt;<a href="https://tienganhaz.com/tieng-anh-giao-tiep-chao-tam-biet-bang-tieng-anh/">Xem thêm các câu nói chào tạm biệt bằng tiếng Anh ở đây</a></p>
<h3><strong>Một</strong><strong> số câu nói g</strong><strong>iao</strong><strong> tiếp bằng tiếng Anh t</strong><strong>ại sân bay:</strong></h3>
<ul>
<li><strong>What time does the flight depart?</strong> /wɒt taɪm dʌz ðə flaɪt dɪˈpɑːt?/<strong>:</strong> Chuyến bay khởi hành lúc mấy giờ?</li>
<li><strong>&#8220;Where is the check-in counter for [tên hãng hàng không]?&#8221;</strong> /weər ɪz ðə ˈtʃek ɪn ˈkaʊntər fɔːr &#8230;/: Quầy làm thủ tục cho [tên hãng hàng không] ở đâu?</li>
<li><strong>&#8220;Can I have a window/aisle seat, please?&#8221;</strong> /kæn aɪ hæv ə ˈwɪndəʊ/aɪl siːt pliːz/: Cho tôi xin một chỗ ngồi gần cửa sổ/lối đi.</li>
<li><strong>&#8220;Is my flight on time?&#8221;</strong> /ɪz maɪ flaɪt ɑːn taɪm/: Chuyến bay của tôi có đúng giờ không?</li>
<li><strong>Can I have a window seat, please?</strong> /kæn aɪ hæv ə ˈwɪndəʊ siːt pliːz?/: Tôi có thể ngồi ghế cạnh cửa sổ được không?</li>
<li><strong>&#8220;Where is the baggage claim area?&#8221;</strong> /weər ɪz ðə ˈbæɡɪdʒ kleɪm ˈeəriə/: Khu vực nhận hành lý ở đâu?</li>
</ul>
<h3><strong>Một</strong><strong> số câu </strong><strong>Hỏi đường</strong><strong> bằng tiếng Anh khi đi du lịch</strong></h3>
<ul>
<li><strong>&#8220;Excuse me, can you tell me how to get to [địa điểm]?&#8221;</strong> /ɪkˈskjuːz miː kæn juː tel miː haʊ tuː ɡet tuː &#8230;/: Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến [địa điểm] không?</li>
<li><strong>&#8220;Is it far from here?&#8221;</strong> /ɪz ɪt fɑːr frəm hɪər/: Nó có xa đây không?</li>
<li><strong>“</strong><strong>How far is it to [the train station]?</strong><strong>”</strong> /haʊ fɑːr ɪz ɪt tuː [ðə treɪn ˈsteɪʃən]?/: [Ga tàu] còn bao xa nữa?</li>
<li><strong>&#8220;Can I walk there or should I take a taxi?&#8221;</strong> /kæn aɪ wɔːk ðeər ɔːr ʃʊd aɪ teɪk ə ˈtæksi/: Tôi có thể đi bộ đến đó hay nên đi taxi?</li>
<li><strong>&#8220;Which bus/train should I take to get to [địa điểm]?&#8221;</strong> /wɪtʃ bʌs/treɪn ʃʊd aɪ teɪk tuː ɡet tuː &#8230;/: Tôi nên đi xe buýt/tàu nào để đến [địa điểm]?</li>
<li><strong>“</strong><strong>Could you please tell me how to get to [the airport]?</strong><strong>”</strong> /kʊd juː pliːz tɛl miː haʊ tə ɡɛt tuː [ðiː ˈeəpɔːt]?/: Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến [sân bay] được không?</li>
<li><strong>“</strong><strong>Is this the right way to [the museum]?</strong><strong>”</strong> /ɪz ðɪs ðə raɪt weɪ tuː [ðə mjuːˈzɪəm]?/: Đây có phải là đường đúng để đến [bảo tàng] không?</li>
</ul>
<h3><strong>Tại khách sạn</strong><strong> bạn có thể giao tiếp tiếng Anh với những câu như thế nào?</strong></h3>
<ul>
<li>&#8220;<strong>I have a reservation under the name</strong> [tên của bạn].&#8221; /aɪ hæv ə ˌrezərˈveɪʃən ˈʌndər ðə neɪm &#8230;/: Tôi có đặt phòng dưới tên [tên của bạn].</li>
<li>&#8220;<strong>What time is breakfast served</strong>?&#8221; /wɒt taɪm ɪz ˈbrekfəst sɜːvd/: Bữa sáng được phục vụ lúc mấy giờ?</li>
<li>&#8220;<strong>Can I have a late check-out, please</strong>? /kæn aɪ hæv ə leɪt ˈtʃek aʊt pliːz/: Hoặc “Can I get a late check-out, please?”&#8221; /kæn aɪ get ə leɪt ˈtʃek aʊt pliːz/: Tôi có thể trả phòng muộn được không?</li>
<li>&#8220;<strong>Do you have any recommendations for restaurants nearby</strong>?&#8221; /duː juː hæv ˈeni ˌrekəmenˈdeɪʃənz fɔː ˈrestərɑːnts ˈnɪərbaɪ/: Bạn có gợi ý nào về nhà hàng gần đây không?</li>
</ul>
<h3><strong>Một</strong><strong> số câu nói tiếng Anh thông dụng khi đi </strong><strong>Mua sắm và ăn uống:</strong></h3>
<ul>
<li>&#8220;<strong>How much is this</strong>?&#8221; /haʊ mʌtʃ ɪz ðɪs/: Cái này giá bao nhiêu?</li>
<li>&#8220;<strong>Can I try this on?&#8221;</strong> /kæn aɪ traɪ ðɪs ɒn/: Tôi có thể thử cái này không?</li>
<li>&#8220;<strong>Do you have this in a different size/color</strong>?&#8221; /duː juː hæv ðɪs ɪn ə ˈdɪfrənt saɪz/ˈkʌlər/: Bạn có cái này với kích cỡ/màu sắc khác không?</li>
<li><strong>“</strong><strong>Can I see the menu, please?</strong><strong>” /</strong>kæn aɪ siː ðə ˈmɛnjuː pliːz?/<strong>:</strong> Tôi có thể xem thực đơn được không?</li>
<li><strong>&#8220;I&#8217;d like to order the [món ăn].&#8221;</strong> /aɪd laɪk tuː ˈɔːrdər ðə &#8230;/: Tôi muốn gọi món [món ăn].</li>
<li><strong>“</strong><strong>I would like to order [the steak]</strong><strong>” </strong>/aɪ wʊd laɪk tuː ˈɔːdə [ðə steɪk]./: Tôi muốn gọi món [bít tết]. (I’d like to = I would like to, “’d” là viết tắt của would)</li>
<li>&#8220;Can I have the bill, please?&#8221; /kæn aɪ hæv ðə bɪl pliːz/: Cho tôi xin hóa đơn.</li>
<li><strong>“</strong><strong>Could you please bring the bill?</strong><strong>” /</strong>kʊd juː pliːz brɪŋ ðə bɪl?/<strong>: </strong>Bạn có thể mang hóa đơn cho tôi được không?</li>
</ul>
<p><strong>Lưu ý:</strong></p>
<ul>
<li>Luôn nhớ sử dụng các từ ngữ lịch sự như &#8220;please&#8221; (làm ơn) và &#8220;thank you&#8221; (cảm ơn bạn) khi giao tiếp.</li>
<li>Nếu bạn không hiểu điều gì đó, đừng ngại hỏi lại.</li>
<li>Hãy giao tiếp bằng tiếng Anh ngay cả khi bạn không tự tin lắm. Người bản xứ thường đánh giá cao nỗ lực của bạn.</li>
</ul>
<p>Biết tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch không chỉ giúp bạn tự tin hơn mà còn giúp bạn dễ dàng hoà nhập với văn hoá bản địa. Hãy thực hành nội dung trên thật nhiều nhé! Nếu bạn chưa biết cách phát âm, hãy tham khảo chương trình <a href="https://tienganhaz.com/coaching-luyen-khau-hinh-tieng-anh/"><strong>Luyện khẩu hình tiếng Anh </strong></a>hoặc <strong>tiếng Anh vỡ lòng</strong> nhé!</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/nhung-cau-noi-giao-tiep-cuc-ky-huu-dung-khi-di-du-lich/">Những câu nói giao tiếp cực kỳ hữu dụng khi đi du lịch</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/nhung-cau-noi-giao-tiep-cuc-ky-huu-dung-khi-di-du-lich/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">49704</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Ngữ Pháp tiếng Anh &#038; Giao tiếp ứng dụng</title>
		<link>https://tienganhaz.com/ngu-phap-tieng-anh-giao-tiep-ung-dung/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/ngu-phap-tieng-anh-giao-tiep-ung-dung/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 21 May 2021 04:47:27 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[4.Ngữ pháp]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Ngữ pháp cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Tất tần tật cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp ứng dụng]]></category>
		<category><![CDATA[ngữ pháp tiếng Anh]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh giao tiếp]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://tienganhaz.com/?p=49077</guid>

					<description><![CDATA[<p>&#8220;Ngữ pháp&#8221;, hai chữ này khiến bao nhiêu learners phải đau đầu dù là tiếng Anh hay tiếng Việt. Cứ nghĩ nó khó, nhưng trên&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/ngu-phap-tieng-anh-giao-tiep-ung-dung/">Ngữ Pháp tiếng Anh &#038; Giao tiếp ứng dụng</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>&#8220;Ngữ pháp&#8221;, hai chữ này khiến bao nhiêu learners phải đau đầu dù là tiếng Anh hay tiếng Việt. Cứ nghĩ nó khó, nhưng trên thực tế nó lại dễ hơn bao giờ hết, chỉ là nhiều bạn đang hiểu lầm về ngữ pháp, khiến nó trở nên khó nhằn.</p>
<p>Bài viết này &#8211; thời lượng hoàn tất: 25 &#8211; 50 giờ (cho tất cả thông tin liên quan)</p>
<h2>Ngữ pháp là gì?</h2>
<ul>
<li>Là cách diễn đạt</li>
<li>Là giao ước của cộng đồng những người sử dụng chung ngôn ngữ đó</li>
<li>Là quy phạm trong ngôn từ khi nói và viết</li>
<li>Là công thức, theo luật lệ, là sự lặp lại khi cần diễn đạt những điều tương tự nào đó</li>
<li>Là sự sắp xếp ngôn từ trong câu nói tuân thủ quy tắc chung của một ngôn ngữ</li>
<li>Là văn phạm hay quy tắc chủ yếu trong cấu trúc ngôn ngữ (Theo wikipedia)</li>
</ul>
<h3>Ngữ pháp tiếng Anh là gì?</h3>
<p>Là ngữ pháp trong ngôn ngữ Anh để phân biệt với ngữ pháp tiếng Việt, tiếng Đức, tiếng Ý, &#8230; Mỗi ngôn ngữ có cách diễn đạt, lối dùng từ,  sắp xếp từ riêng, và ta gọi nó là Ngữ pháp.</p>
<h2>Ngữ pháp quan trọng không?</h2>
<ul>
<li>Rất quan trọng</li>
<li>Vì nó là cách diễn đạt giúp người nghe người đọc dễ dàng hiểu được bạn muốn nói gì</li>
</ul>
<h2>Ngữ pháp có khó không?</h2>
<ul>
<li>Chỉ khó khi học máy móc và thiếu ứng dụng</li>
<li>Grammar (ngữ pháp) được coi là phần dễ nhất khi học tiếng Anh vì được lặp đi lặp lại rất nhiều</li>
</ul>
<h2>Học Grammar thế nào?</h2>
<p>Nghe quen, nói quen, đọc quen, viết quen</p>
<h2>Làm sao để quen?</h2>
<ul>
<li>Thực hành thật nhiều, thực hành thông minh.</li>
<li>Chưa quen thì tiếp tục thực hành tới khi quen thuộc.</li>
<li>Không trách khứ về trí nhớ của bản thân. Ta chỉ học nhanh nhất khi tập trung chú ý quan sát khi học.</li>
</ul>
<p><b>Và còn:</b></p>
<ul>
<li>Luyện tập trong nhóm có sự hướng dẫn trực tiếp</li>
<li>Luyện tập theo video hàng ngày</li>
<li>Ứng dụng khi nói các vấn đề tương tự hàng ngày, giao tiếp hàng ngày</li>
<li>Tập trung vào phát âm cho quen thuộc, quen miệng. Âm hưởng âm thanh khi diễn đạt điều gì đó giúp bạn dễ nhớ</li>
<li>Thực hành trong một số chủ đề: phát triển cách diễn đạt trong các chủ đề nhất định, đồng thời gia tăng vốn từ vựng</li>
<li>Học một số trường hợp không tuân thủ rules.</li>
</ul>
<h2>Mục tiêu của bạn với Ngữ pháp tiếng Anh</h2>
<p>&#8211;&gt; Hoàn thành chương trình học này để tự tin hơn trong giao tiếp</p>
<p>Cũng giống như tiếng Việt, chúng ta có xu hướng sử dụng những từ, cụm từ trong vốn từ sẵn có, càng đơn giản, càng dễ hiểu càng tốt. Và tiếng Anh cũng không ngoại lệ.</p>
<p>Trong chương trình này, chúng ta sẽ cùng nhau luyện tập Ngữ pháp tiếng Anh căn bản nhất, cần thiết nhất trong quá trình sử dụng tiếng Anh.</p>
<p>Nhiều nội dung tiếng Việt, chúng ta đã biết diễn đạt nhưng vẫn học ngữ pháp để tự tin hơn. Vậy nếu bạn cho rằng mình đã có thể giao tiếp tiếng Anh tương đối nhưng chưa hiểu lắm về ngữ pháp tiếng Anh, tham gia khoá học này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này hơn nữa.</p>
<p>Luyện tập có hệ thống, bạn hiểu hơn giúp bạn ghi nhớ và sử dụng tự tin hơn :)</p>
<p>Bây giờ hãy xem nội dung ngữ pháp và giao tiếp chính sẽ thực hành ở đây là gì?</p>
<h1>Nội dung Ngữ pháp tiếng Anh ứng dụng căn bản nhất</h1>
<h2>Thì hiện tại đơn –Present tenses</h2>
<ul>
<li>To be: am, is, are</li>
<li>Động từ thông thường</li>
<li>Động từ bất quy tắc</li>
<li>Hiện tại đơn trong câu khẳng định</li>
<li>Hiện tại đơn trong câu phủ định</li>
<li>Hiện tại đơn trong câu nghi vấn</li>
</ul>
<h2>Hiện tại tiếp diễn &#8211; Present continuous</h2>
<ul>
<li>Hiện tại tiếp diễn trong câu khẳng định và phủ định</li>
<li>Hiện tại tiếp đơn và hiện tại tiếp diễn</li>
<li>Phát âm: 52 động từ thông dụng</li>
</ul>
<h2>Quá khứ đơn –Past tenses</h2>
<ul>
<li>To be: was, were</li>
<li>Quá khứ đơn với động từ kết thúc ED và bất quy tắc</li>
<li>Quá khứ tiếp diễn</li>
<li>Quá khứ đơn trong câu: Khẳng định, phủ định, nghi vấn</li>
</ul>
<h2>Quá khứ tiếp diễn &#8211; Past continuous</h2>
<ul>
<li>Quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn</li>
<li>Quá khứ đơn và thói quen sử dụng: Would, used to</li>
<li>Quá khứ tiếp diễn trong câu: Khẳng định, phủ định, nghi vấn</li>
<li>wasn&#8217;t, weren&#8217;t</li>
<li>Quá khứ hoàn thành và quá khứ tiếp diễn</li>
<li>Phát âm: 52 động từ thông dụng trong tiếng Anh dạng quá khứ</li>
</ul>
<h2>Hiện  tại hoàn thành &amp; tiếp diễn Present perfect &amp; continuous</h2>
<ul>
<li>Hiện tại hoàn thành và cách dùng cơ bản</li>
<li>Hiện tại hoàn thành: just, already, yet</li>
<li>Hiện tại hoàn thành với have ever</li>
<li>Hiện tại hoàn thành: how long have</li>
<li>Hiện tại hoàn thành với for, since, ago</li>
<li>Hiện tại hoàn thành và hiện tại đơn</li>
<li>Hiện tại hoàn thành tiếp diễn</li>
</ul>
<h2>Tương lai –Future</h2>
<ul>
<li>Hiện tại tiếp diễn với nghĩa tương lai</li>
<li>Going to + do something</li>
<li>Will và shall</li>
<li>Tương lai tiếp diễn</li>
<li>Tương lai hoàn thành và tương lai hoàn thành tiếp diễn</li>
</ul>
<h2>Bị động –Passive</h2>
<ul>
<li>Bị động ở hiện tại và quá khứ</li>
<li>Bị động ở hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành và tương lai đơn</li>
</ul>
<h2>There và it –&#8221;There&#8221; vs &#8220;it&#8221;</h2>
<ul>
<li>There is/are: ở hiện tại và cách dùng</li>
<li>Cấu trúc there ở quá khứ, hoàn thành và tương lai</li>
<li>Cách sử dụng &#8220;it&#8221;</li>
</ul>
<h2>Modals and the imperative</h2>
<ul>
<li>Cách sử dụng: might và may</li>
<li>Cách sử dụng: can và could</li>
<li>Cách sử dụng: should</li>
<li>Cách sử dụng: would</li>
<li>Cách sử dụng: have to</li>
<li>Cách sử dụng: must / don&#8217;t need to</li>
<li>Cách sử dụng: câu mệnh lệnh (bắt buộc)</li>
</ul>
<h2>Trợ động từ –Helping (auxiliary) verbs</h2>
<ul>
<li>Câu khẳng định và trả lời</li>
<li>Câu hỏi đuổi và thể hiện sự ngạc nhiên</li>
<li>Câu hỏi và ngữ điệu</li>
<li>Đưa ra sự đồng tình hay không đồng tình</li>
</ul>
<h2>Tính từ và trạng từ –Adjectives and adverbs</h2>
<ul>
<li>Tính từ</li>
<li>Trạng từ</li>
<li>(not) as &#8230; as</li>
<li>Enough</li>
<li>Too</li>
<li>So sánh hơn (faster, more famous&#8230;)</li>
<li>Sơ sánh hơn nhất (fastest, the fastest &#8230;)</li>
<li>Still, yet, already, no longer</li>
</ul>
<h2>Mạo từ (a/an/the) và danh từ đếm được/không đếm được –Articles (a/an/the) &amp; (un)countable nouns</h2>
<ul>
<li>Quy tắc mạo từ 1 tới 12</li>
<li>Quy tắc mạo từ 13 tới 20</li>
<li>Quy tắc mạo từ 21 tới 23</li>
<li>Danh từ đếm được và không đếm được</li>
</ul>
<h2>Đại từ, sở hữu &amp; Phủ định–Pronouns, possession, negation</h2>
<ul>
<li>Chủ ngữ: he, Tân ngữ: him, đại từ phản thân: himself</li>
<li>Tính từ sở hữu (my) và đại từ sở hữu (mine)</li>
<li>Sở hữu cách -s và &#8220;of&#8221;</li>
<li>This/that, these/those</li>
<li>Đại từ: &#8220;one/ones&#8221;</li>
<li>&#8220;Every&#8221; và &#8220;all&#8221;</li>
<li>&#8220;of&#8221; and &#8220;the&#8221;</li>
<li>&#8220;some&#8221; vs &#8220;any&#8221;</li>
<li>Some(body), any(body), no(body)</li>
<li>&#8220;Both&#8221; vs &#8220;either&#8221; vs &#8220;neither&#8221;</li>
<li>&#8220;No&#8221; vs &#8220;not&#8221; vs &#8220;none&#8221;</li>
</ul>
<h2>Giới từ  –Prepositions (in, at, on, between, etc.)</h2>
<ul>
<li>Giới từ chỉ thời gian: in, at, on</li>
<li>Giới từ chỉ thời gian: during, since, while, for)</li>
<li>Giới từ chỉ vị trí: in, at, on</li>
<li>Giới từ chỉ vị trí: above, below, between, etc.</li>
<li>Chuyển động và phương hướng (Movement/direction): across, through, etc.</li>
<li>Manner (by, with at) &amp; các cặp động từ phổ biến</li>
</ul>
<h2>Câu tường thuật –Reported speech (he/she said that &#8230;)</h2>
<ul>
<li>He said &#8230; / she said &#8230;</li>
<li>Reported questions</li>
</ul>
<h2>Thứ tự từ –Word order</h2>
<ul>
<li>Thứ tự từ</li>
<li>Cấu trúc: Tân ngữ trực tiếp và gián tiếp</li>
</ul>
<h2>Từ nối và mệnh đề –Conjunctions and clauses</h2>
<ul>
<li>And, because, but, or, so</li>
<li>In spite of, although, though, etc.</li>
<li>&#8220;In case&#8221;, &#8220;If&#8221;, &#8220;when&#8221;</li>
<li>As long as, unless, provided</li>
<li>&#8220;As&#8221; vs &#8220;When&#8221; vs &#8220;Like&#8221;</li>
<li>Mệnh đề độc lập/phụ thuộc</li>
<li>Mệnh đề quan hệ 1 (what, who, that, which)</li>
<li>Mệnh đề quan hệ 2 (whose, whom, where)</li>
<li>Restrictive &amp; nonrestrictive clauses</li>
</ul>
<h2>Câu giả định và câu điều kiện –&#8221;IF&#8221; sentences / conditionals</h2>
<ul>
<li>0 conditional: if, present + present</li>
<li>Điều kiện dạng 1: 1st conditional: if, present + will</li>
<li>Điều kiện dạng 2: 2nd conditional: if, past + would/could</li>
<li>Điều kiện dạng 3: 3rd conditional: if, past perfect + would + have ..</li>
</ul>
<p>&#8212;</p>
<h1>Giao tiếp ứng dụng căn bản</h1>
<p>Áp dụng trong từng bài học, kết hợp giữa ngữ pháp và chủ đề từ vựng phù hợp, các bài học thực tế</p>
<p>+ Giao tiếp email</p>
<p>+ Giao tiếp qua thông tin tổ chức chương trình với chủ đề phù hợp</p>
<p>+ Giao tiếp qua các công cụ Internet &amp; các ứng dụng</p>
<p>+ Giao tiếp kết bạn mới</p>
<p>+ Giao tiếp với chính mình: Rèn luyện tư duy, suy nghĩ bằng tiếng Anh và gia tăng phản xạ.</p>
<h3>Các kỹ năng khác cần được rèn luyện thêm</h3>
<p>+ Tìm ý, phân tích và tổng hợp</p>
<p>+ Dịch thuật cơ bản</p>
<p>+ Tư duy logic</p>
<p><b>Ghi chú:</b> Có thể trong khi học, bạn thấy xuất hiện từ hay cụm từ nào mới, đừng buồn. Điều này bình thường thôi. Hãy tự hỏi, trong ngôn ngữ mẹ đẻ, bạn đã biết hết từ vựng chưa? Sang một ngôn ngữ mới, nó rất bình thường. Tra từ điển, điều này đơn giản mà. Mình hay tra từ điển Cambrigde online hoặc tra oxford pocket nhỏ nhỏ xinh xinh. Bạn thử coi sao nha.</p>
<p>Chúc bạn thành công</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/ngu-phap-tieng-anh-giao-tiep-ung-dung/">Ngữ Pháp tiếng Anh &#038; Giao tiếp ứng dụng</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/ngu-phap-tieng-anh-giao-tiep-ung-dung/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">49077</post-id>	</item>
		<item>
		<title>6 super steps &#124; Thực hành tiếng Anh với quy tắc 6 Bước</title>
		<link>https://tienganhaz.com/6-super-steps-thuc-hanh-tieng-anh-voi-quy-tac-6-buoc/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/6-super-steps-thuc-hanh-tieng-anh-voi-quy-tac-6-buoc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 12 Feb 2019 17:07:52 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[1.Phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[Dành cho học viên]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Phát âm cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Tài liệu học phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[400 crazy English]]></category>
		<category><![CDATA[6 super steps]]></category>
		<category><![CDATA[Âm trong câu]]></category>
		<category><![CDATA[luyện phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[Quy tắc 6 bước]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh giao tiếp]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://tienganhaz.com/?p=27098</guid>

					<description><![CDATA[<p>6 super steps, mình gọi vậy vì thực sự 6 bước này cực kỳ hiệu quả cho người học. Trước khi đi tìm hiểu bài&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/6-super-steps-thuc-hanh-tieng-anh-voi-quy-tac-6-buoc/">6 super steps | Thực hành tiếng Anh với quy tắc 6 Bước</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>6 super steps, mình gọi vậy vì thực sự 6 bước này cực kỳ hiệu quả cho người học.</strong></p>
<p>Trước khi đi tìm hiểu bài này, bạn nên tìm hiểu kỹ Lộ trình học ngôn ngữ mới phù hợp cho bất cứ ai.</p>
<p>Quy tắc 6 bước có phải là mới không? &#8211; Không phải. Quy tắc này có thể được chia nhỏ ở đâu đó 3-5 bước. Tuy nhiên để đảm bảo số lượng và các công việc cần làm, mình chia thành 6 bước và phân theo nhiều level. Level có thể áp dụng đầu tiên là Từ, sau đó là Câu, Hội thoại, Đoạn văn, Bài nói. Trong bài viết này, chúng ta hãy thử với câu, là những câu thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh được phân theo chủ đề.</p>
<h2>Quy tắc 6 bước:</h2>
<ul>
<li><strong>Bước 1:</strong> <strong>Nghe và chép lại (lần 1)</strong> &#8211; Viết tất cả các từ bạn có thể viết được. Trường hợp nghe mà không biết từ nào, hãy viết ký hiệu âm của từ đó theo phiên âm ra hoặc ghi theo cách riêng của bạn, miễn là khi quay lại bạn có thể đọc lại được giống nhất có thể.</li>
<li><strong>Bước 2:</strong> <strong>Nghe và kiểm tra lại nội dung ghi chép, chỉnh sửa (nếu cần)</strong>. Sửa đổi hoặc bổ sung nội dung bạn đã chép ở bước thứ nhất.</li>
<li><span class="text_exposed_show"><strong>Bước 3: Nghe và xem transcript hoặc là sub trên video</strong>. Trong danh sách bài thực hành dưới đây, khi click vào bài học cụ thể, bạn có thể xem lại nội dung của từng bài.</span></li>
<li><span class="text_exposed_show"><strong>Bước 4:</strong> Nghe và kiểm tra sửa lại bài đã viết ở bước 1 và 2 sao cho đúng.</span></li>
<li><span class="text_exposed_show"><strong>Bước 5:</strong> Nghe tập trung và bắt chước (đọc/nói đuổi), thu âm</span></li>
<li><span class="text_exposed_show"><strong>Bước 6:</strong> Lặp lại bước 5, nghe lại thu âm và thu lại bản tốt hơn.</span></li>
</ul>
<p><span class="text_exposed_show">Ghi chú: 6 bước này đã được kiểm chứng, hiệu quả cho bất cứ người học nào, cả người lớn và trẻ em.</span></p>
<div class="text_exposed_show">
<h2><strong>Bài tập thực hành 6 bước</strong></h2>
</div>
<p>Các câu Quen thuộc theo chủ đề và audio cho bạn luyện tập (đây cũng là 400 crazy sentences in English):</p>
<p>Lesson1:  <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-1-hows-it-going/">How&#8217;s it going?</a></p>
<!--[if lt IE 9]><script>document.createElement('audio');</script><![endif]-->
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-1" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-1.mp3?_=1" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-1.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-1.mp3</a></audio>
<p>&nbsp;</p>
<p>Lesson2: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-2-im-on-holiday/">I am on holiday.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-2" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-2.mp3?_=2" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-2.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-2.mp3</a></audio>
<p>&nbsp;</p>
<p>Lesson3: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-3-do-you-live-with-anybody/">Do you live with anybody?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-3" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-3.mp3?_=3" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-3.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-3.mp3</a></audio>
<p>Lesson 4: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-4-what-do-you-like-doing-in-your-spare-time/">What do you like doing in your spare time?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-4" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-4.mp3?_=4" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-4.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-4.mp3</a></audio>
<p>Lesson 5: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-5-i-stay-at-home-and-look-after-the-children/">I stay at home and look after the children.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-5" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-5.mp3?_=5" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-5.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-5.mp3</a></audio>
<p>Lesson 6: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-6-im-studying-economics/">I’m studying economics.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-6" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-6.mp3?_=6" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-6.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-6.mp3</a></audio>
<p>Lesson 7: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-7-is-there-a-church-near-here/">Is there a church near here?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-7" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-7.mp3?_=7" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-7.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-7.mp3</a></audio>
<p>Lesson 8:  <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-8-youve-got-a-great-smile/">You&#8217;ve got a great smile.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-8" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-8.mp3?_=8" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-8.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-8.mp3</a></audio>
<p>Lesson 9: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-9-what-time-shall-we-meet/">What time shall we meet?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-9" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-9.mp3?_=9" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-9.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-9.mp3</a></audio>
<p>Lesson 10: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-10-its-below-freezing/">It&#8217;s below freezing.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-10" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-10.mp3?_=10" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-10.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-10.mp3</a></audio>
<p>Lesson 11: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-11-that-was-delicious/">That was delicious</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-11" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-11.mp3?_=11" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-11.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-11.mp3</a></audio>
<p>Lesson 12: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-12-do-you-get-travel-sick/">Do you get travel sick?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-12" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-12.mp3?_=12" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-12.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-12.mp3</a></audio>
<p>Lesson 13: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-13-could-you-take-me-to-the-city-centre/">Could you take me to the city centre?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-13" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-13.mp3?_=13" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-13.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-13.mp3</a></audio>
<p>Lesson 14: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-14-id-like-to-pay-my-bill-please/">I&#8217;d like to pay my bill, please.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-14" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-14.mp3?_=14" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-14.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-14.mp3</a></audio>
<p>Lesson 15: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-15-what-do-you-think-of-these/">What do you think of these?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-15" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-15.mp3?_=15" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-15.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-15.mp3</a></audio>
<p>Lesson 16: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-16-what-time-do-you-close/">What time do you close?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-16" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-16.mp3?_=16" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-16.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-16.mp3</a></audio>
<p>Lesson 17: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-17-how-much-does-the-job-pay/">How much does the job pay?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-17" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-17.mp3?_=17" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-17.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-17.mp3</a></audio>
<p>Lesson 18: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-18-ill-send-you-a-text/">I&#8217;ll send you a text.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-18" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-18.mp3?_=18" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-18.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-18.mp3</a></audio>
<p>Lesson 19: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-19-have-they-met-her-yet/">Have they met her yet?</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-19" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-19.mp3?_=19" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-19.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-19.mp3</a></audio>
<p>Lesson 20: <a href="https://tienganhaz.com/phrases-lesson-20-isolated-rural-locations/">Isolated rural locations.</a></p>
<audio class="wp-audio-shortcode" id="audio-27098-20" preload="none" style="width: 100%;" controls="controls"><source type="audio/mpeg" src="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-20.mp3?_=20" /><a href="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-20.mp3">https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-20.mp3</a></audio>
<p>Để tự thực hành, thời gian đầu người học có xu hướng chán vì nghe được ít và ngại viết. Tuy nhiên về lâu dài, thấy được tác dụng của bài học này, người học sẽ chăm chỉ hơn.</p>
<p>Để thực hiện 21 ngày được thuận lợi, bạn có thể tải về và dùng <a href="https://drive.google.com/file/d/1k-9bMzqroc9HMUgForBlwwQni-FjvH6z/view?usp=sharing">audio 400 câu trên tại đây</a>, nghe đi nghe lại mỗi ngày.</p>
<p>Nếu bạn còn cảm thấy khó, hãy thực hành với <a href="https://tienganhaz.com/tag/44-am-tieng-anh/">44 âm tiếng Anh</a> và <a href="https://tienganhaz.com/chu-de-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-nhat-cho-nguoi-moi-bat-dau/">từ vựng tiếng Anh theo chủ đề</a> trước nhé! Sau đó hãy đọc chậm từng âm trong câu và nhanh dần với từng âm trong từ. Bạn sẽ thấy ngạc nhiên về kết quả đó.</p>
<p>Nếu bạn vẫn cảm thấy khó thì tốt hơn hết nên học theo nhóm hoặc học có người hướng dẫn.</p>
<p>Chúc bạn thành công.</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/6-super-steps-thuc-hanh-tieng-anh-voi-quy-tac-6-buoc/">6 super steps | Thực hành tiếng Anh với quy tắc 6 Bước</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/6-super-steps-thuc-hanh-tieng-anh-voi-quy-tac-6-buoc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-1.mp3" length="1616982" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-2.mp3" length="1504133" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-3.mp3" length="2120205" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-4.mp3" length="2148626" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-5.mp3" length="2080917" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-6.mp3" length="2075065" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-7.mp3" length="1844352" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-8.mp3" length="2028254" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-9.mp3" length="1745714" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-10.mp3" length="1797541" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-11.mp3" length="1978935" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-12.mp3" length="2105994" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-13.mp3" length="1784166" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-14.mp3" length="1789181" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-15.mp3" length="1900359" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-16.mp3" length="2394386" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-17.mp3" length="2251444" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-18.mp3" length="2518102" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-19.mp3" length="1815931" type="audio/mpeg" />
<enclosure url="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2019/02/400-crazy-sentence_Lesson-20.mp3" length="2555719" type="audio/mpeg" />

		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">27098</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Live Game &#8211; Học tiếng Anh từ đầu, 10-20-30 phút mỗi ngày</title>
		<link>https://tienganhaz.com/live-game-hoc-tieng-anh-tu-dau-10-20-30-phut-moi-ngay/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/live-game-hoc-tieng-anh-tu-dau-10-20-30-phut-moi-ngay/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 21 Dec 2017 04:42:15 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[1.Phát âm]]></category>
		<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[8.Chia sẻ]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Phát âm cơ bản]]></category>
		<category><![CDATA[Phát âm nâng cao]]></category>
		<category><![CDATA[games]]></category>
		<category><![CDATA[học tiếng Anh từ đầu]]></category>
		<category><![CDATA[tiếng Anh giao tiếp]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://tienganhaz.com/?p=13769</guid>

					<description><![CDATA[<p>TiengAnhaz có 1game liên quan tới việc học tiếng Anh cho người học từ đầu hoặc mất gốc. Games dành cho người mới bắt đầu,&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/live-game-hoc-tieng-anh-tu-dau-10-20-30-phut-moi-ngay/">Live Game &#8211; Học tiếng Anh từ đầu, 10-20-30 phút mỗi ngày</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>TiengAnhaz có 1game liên quan tới việc học tiếng Anh cho người học từ đầu hoặc mất gốc. Games dành cho người mới bắt đầu, người học sẽ được tận hưởng từng phút giây của sự tiến bộ, một cảm giác rất Yomost.</p>
<h3>Triệu chứng người cần thuốc</h3>
<p>Nếu bạn gặp 1 trong những triệu chứng sau, game này là dành cho bạn:</p>
<ul>
<li>Khó mở miệng để phát âm hoặc để nói</li>
<li>Bắt chước tiếng Anh mãi không được giống</li>
<li>Càng nói càng mỏi miệng và cảm giác cực kỳ nhàm chán, thiếu động lực học.</li>
</ul>
<p>Sự thật: Tiếng Anh càng nói càng phiêu và càng thích bạn ạ.<br />
Game này mọi người cùng tham gia nên rất vui. Mỗi 1 hành động giống như 1 nước cờ bạn đi.</p>
<h3>Game này chơi như thế nào?</h3>
<ul>
<li>Bạn được trải qua 1 lớp học luyện khẩu hình và hướng dẫn phát âm tiếng Anh trong 10 giờ.</li>
<li>Bạn được tham gia 1 group cùng luyện từ đầu (Group này chỉ tồn tại 3 tháng cho mỗi lớp, không giống các lớp học online có thể học mãi mãi nghĩa là mãi không thể tốt nghiệp vì bệnh lười)</li>
<li>Sau khi trải qua 10 giờ luyện khẩu hình, mỗi ngày bạn đều có bài tập về nhà bổ trợ, các lưu ý và chữa bài cho từng người. Đầy đủ lộ trình học tập sẽ được update liên tục và các tài liệu tự học phù hợp. Lưu ý: Đây là bài tập có tương tác!!! Bạn có thể quay video hoặc livestream để trả bài. Mỗi nội dung sẽ rất phù hợp, đã được kiểm chứng ở nhiều lớp trước khi đưa vào chương trình thực tế.</li>
</ul>
<p>Các bạn sẽ được ghép cặp, có nhiệm vụ thúc nhau cùng tiến và nhắc nhở tiến độ.</p>
<h3>Mục tiêu cho người mới học tiếng Anh</h3>
<ul>
<li>Luyện khẩu hình phát âm thành công, có thể dễ dàng bắt chước nội dung nghe được (nghe được thì dễ dàng ghi nhớ và ngày càng dễ nói, bạn sẽ tự ngấm lúc nào không hay)</li>
<li>Thành thạo các hội thoại giao tiếp tiếng Anh cơ bản trong cuộc sống.</li>
<li>Sở hữu phương pháp học tập hiệu quả cho bất cứ ngôn ngữ nào</li>
</ul>
<p>Ngoài ra, bạn được cung cấp tài liệu tự học phù hợp và có chọn lọc. Bạn cũng có cơ hội hoàn thiện cách diễn đạt và giọng nói của mình hơn.</p>
<p><strong>Chi phí:</strong> 1.500.000 cho toàn bộ cả chương trình học &amp; support cả 3 tháng với cam kết tự học ở nhà ít nhất 30 phút 1 ngày.<br />
Bạn có thể lựa chọn học online hoặc offline nhé!</p>
<p>Tuy nhiên, 1 cam kết khác nêu cao tinh thần học tập, 1 ngày không dành 30 phút, nghĩa là không tiến về phía trước, bạn bị trừ 100 điểm đồng thời bạn sẽ phải lùi lại 1 bước. Hoặc bằng cách nào đó chăm hơn để có thể học vượt (nghĩa là không dừng lại ở 3 tháng, bạn có thể hoàn thành chương trình của mình).</p>
<p>Để có ngân sách mà trừ, bạn buộc phải đóng trước 2.000.000 vnđ (2 triệu vnđ) như 1 khoản đặt cọc, khoản còn thừa bạn sẽ được rút về sau 3 tháng. Khoản này bị trừ hết, mời bạn tiếp tục đóng đặt cọc để được tham gia tiếp group.</p>
<p>Như vậy, tổng số ngân sách bao gồm: 1.500.000 vnđ học phí + 2.000.000 vnđ đặt cọc &#8211;&gt; Tổng 3.500.000 vnđ. Đóng 1 lần duy nhất trước khi học.</p>
<p>Cặp đôi cùng tiến nào về đích trước sẽ được tặng học bổng 100% học phí cho khóa học đó và chương trình học kế tiếp.</p>
<p>Chi phí tối ưu và tiết kiệm thời gian, đây là cách tốt nhất mà TiengAnhaz có thể hỗ trợ được nhiều người hơn.</p>
<p>Bạn ở đâu không quan trọng, tienganhaz sẽ có giải pháp phù hợp với bạn, học online hoặc học trực tiếp tại Hà Nội, Sài Gòn, Đà Nẵng.</p>
<p>The games sẽ bắt đầu khi có từ 15 người đăng ký tham gia trở lên cho từng lớp online hoặc offline.<br />
Dự kiến game 1 bắt đầu từ ngày 10/1/2018, năm mới với một khởi đầu mới.<br />
Học phí giảm: 300k cho các bạn đóng phí trước 3/1/2018 &#8211;&gt; Còn: 1.200.000<br />
Đk theo cặp đôi: giảm tiếp 200k.</p>
<p>(Phí này chỉ có giá trị với các bạn tham gia Game 1, các Games sau dự kiến chi phí sẽ cao hơn)<br />
Chúc các bạn thành công.<br />
&#8212;&#8211;<br />
Cam kết hoàn 100% học phí nếu học xong 3 buổi phát âm mà không hài lòng. (Không áp dụng với trường hợp không đi học đầy đủ)<br />
Đăng ký để được tư vấn chi tiết: <a href="https://l.facebook.com/l.php?u=https%3A%2F%2Fgoo.gl%2Fforms%2FUCJ7pGDzJ0vAc16D3&amp;h=ATPQNUVOqhYnahY4sxnlNKT4ODyI-1c2sI3OhI7chk-OzB7ycOgsBsHIn-gyXxvhqDOhKoUDZGocnhQQKbGOzdlcrGQ7WAoKnbNSv0D0zvdbCSO6VCPscEcva44YzBHg7b9BHPh7PgBQfbS46OaBjCSTq20Jqz8AChu6iWW2w_J53ZT9KL1o1wl_sDNKsV0jGcL86lY6b_qstD_4QBUL7zeZ1YSseo4VeT4X1bDjYH_2W1wD2Ynr7FW3mkOSC86pyjoG1Acaht5F6Zp4PfIxWMMGw_ObUIy8AwbjDg" target="_blank" rel="noopener nofollow" data-ft="{&quot;tn&quot;:&quot;-U&quot;}" data-lynx-mode="async">https://goo.gl/forms/UCJ7pGDzJ0vAc16D3</a></p>
<p><iframe style="border: none; overflow: hidden;" src="https://www.facebook.com/plugins/post.php?href=https%3A%2F%2Fwww.facebook.com%2FTiengAnhAZ%2Fposts%2F1472501406201827&amp;width=500" width="500" height="708" frameborder="0" scrolling="no"></iframe></p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/live-game-hoc-tieng-anh-tu-dau-10-20-30-phut-moi-ngay/">Live Game &#8211; Học tiếng Anh từ đầu, 10-20-30 phút mỗi ngày</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/live-game-hoc-tieng-anh-tu-dau-10-20-30-phut-moi-ngay/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">13769</post-id>	</item>
	</channel>
</rss>
