<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	
	xmlns:georss="http://www.georss.org/georss"
	xmlns:geo="http://www.w3.org/2003/01/geo/wgs84_pos#"
	>

<channel>
	<title>thành ngữ tiếng Anh Archives - Tieng Anh AZ</title>
	<atom:link href="https://tienganhaz.com/tag/thanh-ngu-tieng-anh/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienganhaz.com/tag/thanh-ngu-tieng-anh/</link>
	<description>Learning English - Practice makes perfect</description>
	<lastBuildDate>Sat, 02 Mar 2024 06:19:42 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.4.3</generator>

<image>
	<url>http://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/Logo-01.png</url>
	<title>thành ngữ tiếng Anh Archives - Tieng Anh AZ</title>
	<link>https://tienganhaz.com/tag/thanh-ngu-tieng-anh/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
<site xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">112067306</site>	<item>
		<title>Các Idioms về Dating phổ biến</title>
		<link>https://tienganhaz.com/cac-idioms-ve-dating-pho-bien/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/cac-idioms-ve-dating-pho-bien/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 02 Mar 2024 06:16:18 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[2.Chủ đề]]></category>
		<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[Idioms]]></category>
		<category><![CDATA[dating]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[hẹn hò]]></category>
		<category><![CDATA[thành ngữ tiếng Anh]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://tienganhaz.com/?p=49588</guid>

					<description><![CDATA[<p>Dưới đây là một số thành ngữ về hẹn hò và mối quan hệ mà sẽ rất hữu ích trong một cuộc trò chuyện, cũng&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/cac-idioms-ve-dating-pho-bien/">Các Idioms về Dating phổ biến</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span lang="en-US">Dưới đây là một số thành ngữ về hẹn hò và mối quan hệ mà sẽ rất hữu ích trong một cuộc trò chuyện</span><span lang="en-US">,</span><span lang="en-US"> cũng </span><span lang="vi">là những </span><span lang="en-US">cách</span><span lang="vi"> diễn đạt</span><span lang="en-US"> phổ biến nhất mà bạn cần biết.</span></p>
<ol type="1">
<li value="1"><strong><span lang="en-US">A blind date </span><span lang="vi">(hẹn mà không biết về nhau trước)</span><span lang="en-US">: </span></strong></li>
</ol>
<p><span lang="en-US">Dating</span><span lang="vi"> &#8211; </span><span lang="en-US">Hẹn hò có một vài ý nghĩa. Khi bạn gặp ai đó lần đầu tiên, một buổi hẹn hò là một hoạt động nào đó để xem </span><span lang="vi">người đó trông như thế nào,</span><span lang="en-US"> liệu bạn có hợp nhau không</span><span lang="en-US">,</span><span lang="vi"> có thể.là </span><span lang="en-US">một cặp đôi lãng mạn. </span></p>
<p><span lang="en-US">Chúng ta nói &#8216;đi hẹn hò&#8217; </span><span lang="vi">(tức: </span><span lang="en-US">to go on a date</span><span lang="vi">)</span><span lang="en-US">. Nếu bạn quyết định tiếp tục gặp nhau, có nghĩa là </span><span lang="en-US">bạn</span><span lang="vi"> đang </span><span lang="en-US">hẹn hò và ở trong một mối quan hệ </span><span lang="vi">(in a relationship).</span></p>
<p lang="vi">To be seeing someone: có thể có hai nghĩa. Hoặc là bạn có hẹn/ hay cuộc tụ họp với bạn bè, người thân hay thậm chí là có hẹn gặp với ai đó, ví dụ bác sĩ hay đối tác kinh doanh chẳng hạn. Hoặc là bạn có hẹn với một người mà thậm chí bạn không rõ, có thể là một cuộc hẹn gặp đặc biệt, không rõ có phải là cuộc gặp cho mối quan hệ hẹn hò hay không (dating).</p>
<p><strong><span lang="en-US">Ví</span><span lang="vi"> dụ: </span></strong></p>
<ul>
<li lang="vi">I am seeing my younger brother on Saturday (Tôi có hẹn với em trai vào thứ 7)</li>
<li lang="vi">I am seeing a doctor on Sunday (Tôi có hẹn gặp với bác sĩ vào Chủ Nhật)</li>
</ul>
<p lang="vi">Nhưng nếu nói: <strong>I am seeing Chris today</strong>. (Trong tình huống này, bạn có thể hiểu là: Tôi hẹn hò với Chris hôm nay. Khi bạn nói như vậy nghĩa là bạn hẹn hò với Chris &#8211; be going on a date)</p>
<p><strong><span lang="en-US">A</span><span lang="vi"> blind date</span></strong><span lang="vi"> thường ít được nhắc tới trong xã hội hiện đại bởi chúng ta dễ dàng tìm kiếm rất nhiều thông tin về đối phương dựa trên các phương tiện công nghệ thông tin. </span></p>
<ol type="1">
<li value="2"><strong>Break up with someone</strong></li>
</ol>
<p lang="vi">&#8220;Break up with someone&#8221; có nghĩa là chấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc hẹn hò với một người khác. Đây là quá trình khi một hoặc cả hai người trong mối quan hệ quyết định không tiếp tục cùng nhau nữa và chia tay. Điều này có thể diễn ra vì nhiều lý do khác nhau, bao gồm không hòa hợp, xung đột, hoặc một trong hai người không còn cảm thấy hạnh phúc trong mối quan hệ nữa.</p>
<p lang="vi">Nếu bạn quyết định kết thúc mối quan hệ lãng mạn với ai đó, chúng ta có thể nói &#8220;break up with someone &#8211; chia tay với ai đó&#8221;. Một cách thể hiện không hay được sử dụng chính thức khác là dump someone (bỏ ai đó) &#8211; đây là cách nói quả thật không lịch sự.</p>
<ol type="1">
<li value="3"><strong>Catfish</strong></li>
</ol>
<p>Từ &#8220;catfish&#8221; trong ngữ cảnh của mối quan hệ và hẹn hò thường được sử dụng để chỉ một tình huống khi một người sử dụng hình ảnh giả mạo hoặc ảnh của người khác để tạo dựng hình ảnh về bản thân trên mạng, đặc biệt trên các ứng dụng hẹn hò hoặc mạng xã hội. Điều này thường xảy ra khi người đó muốn giấu danh tính thực sự của mình hoặc tạo ra một hình ảnh hấp dẫn hơn.</p>
<p>Từ &#8220;catfish&#8221; có nguồn gốc từ một bộ phim tài liệu mang tên &#8220;Catfish&#8221; phát sóng vào năm 2010, nơi các nhà làm phim gặp phải một trường hợp khi một người đã sử dụng hình ảnh giả mạo trên mạng để tạo ra một mối quan hệ giả tưởng. Từ đó, &#8220;catfish&#8221; đã trở thành một thuật ngữ phổ biến để mô tả hành vi này.</p>
<p><span lang="en-US">Nếu bạn không có bằng chứng nghiêm túc rằng ai đó thực sự là người họ tuyên bố trong ảnh của họ, bạn có thể đang bị lừa. Nếu bạn là nạn nhân, bạn đã bị </span><span lang="en-US">lừa</span><span lang="vi"> tức </span><span lang="en-US">&#8220;</span><span lang="en-US">catfish</span><span lang="vi">ed</span><span lang="en-US">&#8220;. Nếu bạn là </span><span lang="vi">kẻ lừa đảo</span><span lang="en-US">, động từ có </span><span lang="vi">thể </span><span lang="en-US">sử dụng là &#8220;to </span><span lang="vi">catfish someone</span><span lang="en-US">&#8221; ai đó.</span></p>
<ol type="1">
<li value="4"><strong>Chemistry:</strong></li>
</ol>
<p><span lang="en-US">Trong mối quan hệ hoặc giao tiếp, nếu hai người có &#8220;chemistry&#8221;, điều này có nghĩa là họ cảm thấy hợp nhau và có một loại kết nối đặc biệt, khó mô tả bằng từ ngữ</span><span lang="vi"> mà không tìm thấy ở người khác.</span></p>
<p>Nếu hai người &#8220;có chemistry&#8221;, họ có thể hiểu và cảm nhận được nhau một cách tự nhiên, dễ dàng tương tác và có thể cảm nhận được những cảm xúc tích cực khi ở bên cạnh nhau. &#8220;Chemistry&#8221; cũng có thể ám chỉ mức độ hấp dẫn hoặc hoà hợp tinh thần giữa hai người trong một mối quan hệ.</p>
<p>Từ &#8220;chemistry&#8221; thường được sử dụng trong ngữ cảnh của hẹn hò và mối quan hệ, nhưng cũng có thể áp dụng vào các mối quan hệ khác, như tình bạn hoặc cảm xúc giữa các thành viên trong một nhóm.</p>
<ol type="1">
<li value="5"><strong><span lang="en-US">Out of your league</span></strong><span lang="en-US">: </span></li>
</ol>
<p><span lang="en-US">Khi nói về việc hẹn hò, hoặc muốn hẹn hò với một người, nếu ai đó ngoài tầm với của bạn có nghĩa là họ quá tốt so với bạn. Cũng có thể là </span><span lang="en-US">họ</span> <span lang="en-US">thông minh, thành công hơn hoặc bất kỳ đặc điểm tích cực nào mà bạn không có. </span><span lang="vi">Đối tượng như thế có thể hiểu là ngoài tầm của bạn (</span><span lang="en-US">That type of person is out of your league</span><span lang="vi">).</span></p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/cac-idioms-ve-dating-pho-bien/">Các Idioms về Dating phổ biến</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/cac-idioms-ve-dating-pho-bien/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">49588</post-id>	</item>
		<item>
		<title>[Daily Idiom] Practice makes perfect &#8211; Có công mài sắt có ngày nên kim</title>
		<link>https://tienganhaz.com/daily-idiom-practice-makes-perfect/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/daily-idiom-practice-makes-perfect/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 15 Apr 2017 01:15:46 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[Idioms]]></category>
		<category><![CDATA[daily idiom]]></category>
		<category><![CDATA[practice makes perfect]]></category>
		<category><![CDATA[thành ngữ tiếng Anh]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://tienganhaz.com/?p=4678</guid>

					<description><![CDATA[<p>Practice makes perfect Trong câu thành ngữ: Practice: Thực hành make: làm perfect: hoàn hảo, hoàn thiện What does the idiom mean? Câu thành ngữ&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/daily-idiom-practice-makes-perfect/">[Daily Idiom] Practice makes perfect &#8211; Có công mài sắt có ngày nên kim</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3>Practice makes perfect</h3>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class=" wp-image-4703" src="http://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect-meaning.png" alt="practice makes perfect-meaning" width="601" height="123" srcset="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect-meaning.png 827w, https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect-meaning-300x61.png 300w, https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect-meaning-768x157.png 768w" sizes="(max-width: 601px) 100vw, 601px" /></p>
<p><strong>Trong câu thành ngữ:</strong></p>
<p><strong>Practice:</strong> Thực hành</p>
<p><strong>make:</strong> làm</p>
<p><strong>perfect</strong>: hoàn hảo, hoàn thiện</p>
<p><b>What does the idiom mean? Câu thành ngữ muốn nói tới điều gì?</b></p>
<p>Câu thành ngữ<strong> </strong>khích lệ người ta tiếp tục thực hành thật nhiều, càng thực hành nhiều, làm nhiều, học nhiều càng làm nó tốt hơn, ngày một hoàn hảo hơn.</p>
<p>I have learned English for 10 years. I still keep learning until now because I always believe that If I practiced every day, my English would be improved. <strong>Practice makes perfect</strong>, It&#8217;s true. Now I can communicate well with native speakers.</p>
<div id="attachment_4704" style="width: 510px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" aria-describedby="caption-attachment-4704" class="size-full wp-image-4704" src="http://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect.jpg" alt="one more try - practice makes perfect" width="500" height="750" srcset="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect.jpg 500w, https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2017/04/practice-makes-perfect-200x300.jpg 200w" sizes="(max-width: 500px) 100vw, 500px" /><p id="caption-attachment-4704" class="wp-caption-text">One more try, one more mile, one more rep, try it until you make it, practice makes perfect</p></div>
<p>Tôi đã học tiếng Anh tới giờ được 10 năm rồi. Tôi vẫn tiếp tục học tới giờ bởi vì tôi luôn tin tưởng rằng nếu tôi thực hành mỗi ngày, tiếng Anh của tôi sẽ được cải thiện. Đó là sự thật. Bây giờ tôi có thể giao tiép thành thạo với người bản xứ.</p>
<p><strong>Practice makes perfect</strong> &#8211;&gt; Dont forget &#8211;&gt; Đừng quên nhé!</p>
<p><a href="https://tienganhaz.com/daily-idiom-lets-chow-now/">Let chow down now </a></p>
<p><a href="http://tienganhaz.com/idioms-67-thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-nhat/">Học nhiều thành ngữ tiếng Anh hơn tại đây</a>.</p>
<p>Good luck!</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/daily-idiom-practice-makes-perfect/">[Daily Idiom] Practice makes perfect &#8211; Có công mài sắt có ngày nên kim</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/daily-idiom-practice-makes-perfect/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">4678</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Idioms &#8211; Thành ngữ tiếng Anh thông dụng nhất</title>
		<link>https://tienganhaz.com/idioms-67-thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-nhat/</link>
					<comments>https://tienganhaz.com/idioms-67-thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-nhat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[tienganhaz.com]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 03 Oct 2016 03:37:12 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[3.Giao tiếp]]></category>
		<category><![CDATA[8.Chia sẻ]]></category>
		<category><![CDATA[Giao tiếp nâng cao]]></category>
		<category><![CDATA[Khác]]></category>
		<category><![CDATA[thành ngữ Anh-Việt]]></category>
		<category><![CDATA[thành ngữ tiếng Anh]]></category>
		<category><![CDATA[thông dụng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://tienganhaz.com/?p=633</guid>

					<description><![CDATA[<p>Trong giao tiếp tiếng Anh, chúng ta có thể dễ nhận thấy hai cấp độ đánh dấu bước ngoặt đối với tiếng Anh của bạn:&#8230;</p>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/idioms-67-thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-nhat/">Idioms &#8211; Thành ngữ tiếng Anh thông dụng nhất</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Trong giao tiếp tiếng Anh, chúng ta có thể dễ nhận thấy hai cấp độ đánh dấu bước ngoặt đối với tiếng Anh của bạn: <strong>Phát âm</strong> và <strong>thành ngữ tiếng Anh</strong>.</p>
<ol>
<li><strong>Cấp độ 1:</strong> <strong>Phát âm chuẩn</strong> &#8211; Hãy đặt vào vị trí người nghe. Một bạn nước ngoài mà nói tiếng Việt trôi chảy bạn sẽ nghĩ sao (chuyên nghiệp, khâm phục, …?). Bởi bạn biết phát âm vốn không hề dễ dàng. Dù vốn từ của bạn không nhiều nhưng bạn có thể tiêu vốn từ của mình một cách có ích thay vì biết rất nhiều từ nhưng nói hoài chẳng mấy ai hiểu. <a href="http://tienganhaz.com/chu-de-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-nhat-cho-nguoi-moi-bat-dau/">Làm chủ vốn tiếng Anh của bạn ngay từ bây giờ?</a></li>
<li><strong>Cấp độ 2:</strong> <strong>Có thể sử dụng idioms &#8211; thành ngữ, Slang &#8211; tiếng lóng</strong> trong giao tiếp một cách trơn tru. Không phải ai cũng có thể nắm được và sử dụng thành ngữ dù là người bản xứ chứ chưa nói tới người nước ngoài nhé! Nếu một ai đó mà &#8220;thốt&#8221; ra một câu thành ngữ, kiểu gì cũng có người suýt xoa hoặc nhẩm thầm trong bụng: Ngôn từ thâm thúy thế. Bạn có thấy vậy không? Trong giao tiếp tiếng Anh cũng không ngoại lệ, hãy cố gắng học ít nhất những câu thành ngữ cơ bản nhất, chắc chắn sẽ là bước ngoặt &#8220;thần kỳ&#8221; đối với tiếng Anh của bạn.</li>
</ol>
<p><strong>Dưới đây là 67 thành ngữ tiếng Anh &#8211; Việt thông dụng nhất dành cho bạn</strong></p>
<div id="attachment_636" style="width: 510px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" aria-describedby="caption-attachment-636" class="size-full wp-image-636" src="http://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2016/10/idioms.jpg" alt="English idioms - Thanh ngu tieng Anh" width="500" height="300" srcset="https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2016/10/idioms.jpg 500w, https://tienganhaz.com/wp-content/uploads/2016/10/idioms-300x180.jpg 300w" sizes="(max-width: 500px) 100vw, 500px" /><p id="caption-attachment-636" class="wp-caption-text">common English Idiom &#8211; Thành ngữ tiếng Anh thông dụng</p></div>
<table style="height: 2682px;" width="603">
<tbody>
<tr>
<td width="31">1</td>
<td width="325">Two can play that game</td>
<td width="317">Ăn miếng trả miếng</td>
</tr>
<tr>
<td>2</td>
<td width="325">A stranger nearby is better than a far-away relative.</td>
<td width="317">Bán anh em xa mua láng giềng gần</td>
</tr>
<tr>
<td>3</td>
<td width="325">The die is cast</td>
<td width="317">Bút sa gà chết</td>
</tr>
<tr>
<td>4</td>
<td width="325">The truth will out</td>
<td width="317">Cái kim trong bọc có ngày lòi ra</td>
</tr>
<tr>
<td>5</td>
<td width="325">The tongue has no bone but it breaks bone</td>
<td width="317">Cái lưỡi không xương đôi đường lắt léo</td>
</tr>
<tr>
<td>6</td>
<td width="325">Beauty is but skin-deep.</td>
<td width="317">Cái nết đánh chết cái đẹp.</td>
</tr>
<tr>
<td>7</td>
<td>Better safe than sorry</td>
<td>Cẩn tắc vô áy náy</td>
</tr>
<tr>
<td>8</td>
<td width="325">The more the merrier</td>
<td width="317">Càng đông càng vui</td>
</tr>
<tr>
<td>9</td>
<td>If a cockatiel chose a pelican to mess with, He will beg for mercy when starting to get hit</td>
<td>Chim chích mà ghẹo bồ nông. Đến khi nó mổ, lạy ông tôi chừa.</td>
</tr>
<tr>
<td>10</td>
<td>One bitten, twice shy</td>
<td>Chim phải đạn sợ cành cong</td>
</tr>
<tr>
<td>11</td>
<td width="325">So many men, so many minds</td>
<td width="317">Chín người, mười ý</td>
</tr>
<tr>
<td>12</td>
<td>A wolf won&#8217;t eat wolf</td>
<td>Chó sói không bao giờ ăn thịt đồng loại</td>
</tr>
<tr>
<td>13</td>
<td>Barking dogs seldom bite</td>
<td width="317">Chó sủa chó không cắn.</td>
</tr>
<tr>
<td>14</td>
<td width="325">Catch the bear before to sell his skin.</td>
<td width="317">Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng.</td>
</tr>
<tr>
<td>15</td>
<td width="325">No pain, no gain.</td>
<td width="317">Có chí thì nên.</td>
</tr>
<tr>
<td>16</td>
<td width="325">Diligence is the mother success</td>
<td width="317">Có công mài sắt có ngày nên kim</td>
</tr>
<tr>
<td>17</td>
<td width="325">Practice makes perfect</td>
<td width="317">Có công mài sắt có ngày nên kim</td>
</tr>
<tr>
<td>18</td>
<td width="325">Fine words butter no parsnips</td>
<td width="317">Có thực mới vực được đạo</td>
</tr>
<tr>
<td>19</td>
<td width="325">Money make the mare go</td>
<td width="317">Có tiền mua tiên cũng được</td>
</tr>
<tr>
<td>20</td>
<td width="325">Everyone has their price</td>
<td width="317">Con người cũng có giá của nó</td>
</tr>
<tr>
<td>21</td>
<td width="325">Like father, like son</td>
<td width="317">Con nhà tông ko giống lông thì cũng giống cánh</td>
</tr>
<tr>
<td>22</td>
<td>A woman gives and forgives, a man gets and forgets</td>
<td>Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên</td>
</tr>
<tr>
<td>23</td>
<td width="325">Men make house, women make home</td>
<td width="317">Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm</td>
</tr>
<tr>
<td>24</td>
<td width="325">A bad beginning makes a bad ending.</td>
<td width="317">Đầu xuôi đuôi lọt.</td>
</tr>
<tr>
<td>25</td>
<td width="325">Haste makes waste</td>
<td width="317">Dục tốc bất đạt</td>
</tr>
<tr>
<td>26</td>
<td>Don&#8217;t postpone until tomorrow what you can do today</td>
<td>Việc hôm nay chớ để ngày mai</td>
</tr>
<tr>
<td>27</td>
<td width="325">The grass are always green on the other side of the fence</td>
<td width="317">Đứng núi này trông núi nọ</td>
</tr>
<tr>
<td>28</td>
<td width="325">Don&#8217;t judge a book by its cover</td>
<td width="317">Đừng trông mặt mà bắt hình dong</td>
</tr>
<tr>
<td>29</td>
<td width="325">Give him an inch and he will take a yard</td>
<td width="317">Được voi, đòi tiên</td>
</tr>
<tr>
<td>30</td>
<td>Beauty is in the eye of the beholder</td>
<td>Giai nhân chỉ đẹp trong mắt người hùng.</td>
</tr>
<tr>
<td>31</td>
<td width="325">A clean fast is better than a dirty breakfast.</td>
<td width="317">Giấy rách phải giữ lấy lề.</td>
</tr>
<tr>
<td>32</td>
<td>You will reap what you will sow</td>
<td>Gieo nhân nào gặt quả nấy</td>
</tr>
<tr>
<td>33</td>
<td width="325">Tell me who&#8217;s your friend and I&#8217;ll tell you who you are</td>
<td width="317">Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ nói cho anh biết anh là người như thế nào</td>
</tr>
<tr>
<td>34</td>
<td width="325">No roses without a thorn</td>
<td width="317">Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!</td>
</tr>
<tr>
<td>35</td>
<td width="325">Silence is gold</td>
<td width="317">Im lặng là vàng</td>
</tr>
<tr>
<td>36</td>
<td>Compliments to whoever built this leaden bell Wonderfully shaped like a real one except for being mute</td>
<td>Khen ai khéo đúc chuông chì. Dạng thì có dạng, đánh thì không kêu.</td>
</tr>
<tr>
<td>37</td>
<td>Money is the good servant but a bad master</td>
<td>Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của</td>
</tr>
<tr>
<td>38</td>
<td width="325">Ignorance is bliss</td>
<td width="317">Không biết thì dựa cột mà nghe</td>
</tr>
<tr>
<td>39</td>
<td width="325">Many a little makes a mickle</td>
<td width="317">Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ</td>
</tr>
<tr>
<td>40</td>
<td width="325">Save for the rainy day</td>
<td width="317">Làm khi lành để dành khi đau</td>
</tr>
<tr>
<td>41</td>
<td width="325">Habit cures habit</td>
<td width="317">Lấy độc trị độc</td>
</tr>
<tr>
<td>42</td>
<td width="325">Calamity is man&#8217;s true touchstone.</td>
<td width="317">Lửa thử vàng, gian nan thử sức.</td>
</tr>
<tr>
<td>43</td>
<td width="325">Each bird loves to hear himself sing</td>
<td width="317">Mèo khen mèo dài đuôi</td>
</tr>
<tr>
<td>44</td>
<td width="325">So far so good</td>
<td width="317">Mọi thứ vẫn tốt đẹp</td>
</tr>
<tr>
<td>45</td>
<td width="325">A swallow cant make a summer.</td>
<td width="317">Một cánh én nhỏ không làm nên mùa xuân.</td>
</tr>
<tr>
<td>46</td>
<td width="325">Raining cats and dogs</td>
<td width="317">Mưa như trút nước</td>
</tr>
<tr>
<td>47</td>
<td width="325">In Rome do as Romans do.</td>
<td width="317">Nhập gia tùy tục.</td>
</tr>
<tr>
<td>48</td>
<td>It never rains but it pours</td>
<td>Phúc bất trùng lai ( họa vô đơn chí )</td>
</tr>
<tr>
<td>49</td>
<td>It&#8217;s a small world</td>
<td>Quả đất tròn</td>
</tr>
<tr>
<td>50</td>
<td>Flat wine can cause drunkenness with large consumption Great speakers can create boredom with lengthy orations</td>
<td>Rượu nhạt uống lắm cũng say. Người hay nói lắm dẩu hay cũng nhàm</td>
</tr>
<tr>
<td>51</td>
<td width="325">East or west, home is best</td>
<td width="317">Ta về ta tắm ao ta ( Không đâu tốt bằng ở nhà )</td>
</tr>
<tr>
<td>52</td>
<td width="325">Still water run deep</td>
<td width="317">Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi</td>
</tr>
<tr>
<td>53</td>
<td width="325">Penny wise pound foolish</td>
<td width="317">Tham bát bỏ mâm</td>
</tr>
<tr>
<td>54</td>
<td width="325">Grasp all, lose all</td>
<td width="317">Tham thì thâm</td>
</tr>
<tr>
<td>55</td>
<td width="325">Honesty is the best policy</td>
<td width="317">Thật thà là thượng sách</td>
</tr>
<tr>
<td>56</td>
<td width="325">Time is money</td>
<td width="317">Thời gian là tiền bạc</td>
</tr>
<tr>
<td>57</td>
<td width="325">Time and tide wait for no man</td>
<td width="317">Thời gian và nước thủy triều không đợi ai cả.</td>
</tr>
<tr>
<td>58</td>
<td width="325">Love is blind</td>
<td width="317">Tình yêu mù quáng</td>
</tr>
<tr>
<td>59</td>
<td width="325">Don&#8217;t trouble trouble till trouble troubles you</td>
<td width="317">Tránh voi chẳng xấu mặt nào.</td>
</tr>
<tr>
<td>60</td>
<td width="325">Robbing a cradle</td>
<td width="317">Trâu già mà gặm cỏ non</td>
</tr>
<tr>
<td>61</td>
<td width="325">You&#8217;re only young once</td>
<td width="317">Trẻ con nứt mắt / Miệng còn hôi sữa</td>
</tr>
<tr>
<td>62</td>
<td width="325">Walls have ear</td>
<td width="317">Tường có vách</td>
</tr>
<tr>
<td>63</td>
<td width="325">It&#8217;s an ill bird that fouls its own nest</td>
<td width="317">Vạch áo cho người xem lưng / Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại.</td>
</tr>
<tr>
<td>64</td>
<td>True gold is to be tested with coal and fire Good bells by how they reverberate, good people by how they verbalize</td>
<td>Vàng thì thử lửa thử than Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời</td>
</tr>
<tr>
<td>65</td>
<td width="325">Don&#8217;t put off until tomorrow what you can do today</td>
<td width="317">Việc hôm nay chớ để ngày mai</td>
</tr>
<tr>
<td>66</td>
<td width="325">Diamond cut diamond.</td>
<td width="317">Vỏ quýt dày có móng tay nhọn.</td>
</tr>
<tr>
<td>67</td>
<td width="325">Far from eye, far from heart.</td>
<td width="317">Xa mặt cách lòng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Có lẽ tới đây, bạn đang bị choáng ngợp và còn đang băn khoăn liệu mình có thể học toàn bộ thành ngữ tiếng Anh này hay không? Câu trả lời là vô cùng đơn giản như eat a piece of cake (ăn bánh). Bạn nhớ ăn từng miếng một, ăn hết miếng này rồi tới miếng khác, dù thấy ngon cũng không nên vội vàng, nếu không sẽ mắc nghẹn đó nha!</p>
<h4>Ăn và thưởng thức bánh &#8220;Thành ngữ tiếng Anh&#8221; như thế nào?</h4>
<ol>
<li><strong>Ăn:</strong> học và hiểu đúng nội dung, bối cảnh có thể sử dụng thành ngữ tiếng Anh đó. Cố gắng đặt trong văn cảnh để ghi nhớ sâu hơn nhá!</li>
<li><strong>Thưởng thức:</strong> Nào, hãy cùng nhau sử dụng thành ngữ tiếng Anh trong bối cảnh cụ thể, bạn có thể viết, có thể nói, có thể đọc, có thể nghe&#8230; về nó càng nhiều càng tốt. Và để món ăn ngon hơn, hãy vận dụng thành ngữ tiếng Anh trong các tình huống cụ thể trong cuộc sống.</li>
</ol>
<p>Bạn vừa thưởng thức trọn vẹn món Thành ngữ tiếng Anh mà chẳng gặp phải một áp lực nào đó. Nếu miếng nào cảm thấy không ngon, nhớ bỏ lại và chuyển qua miếng khác. Khi nào bạn thấy ổn hơn sẽ quay lại xem, xem có phải do cảm xúc của mình mà làm miếng đó kém ngon hơn không nhé!</p>
<p>Tớ sẽ chia sẻ sâu hơn cho các bạn phương pháp luyện âm tiếng Anh, học từ vựng, ngữ pháp, và cả thành ngữ tiếng Anh trong các bài tới nhé! Đừng quên subscribe hoặc bình luận để nhận được nhiều chia sẻ hữu ích hơn.</p>
<p>Chúc bạn thành công nha!</p>
<p>Cùng học:<br />
<script src="https://apis.google.com/js/platform.js"></script></p>
<div class="g-ytsubscribe" data-channelid="UCr3l3rbbC03tI4wLuES_Tug" data-layout="full" data-count="default"></div>
<p>The post <a href="https://tienganhaz.com/idioms-67-thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-nhat/">Idioms &#8211; Thành ngữ tiếng Anh thông dụng nhất</a> appeared first on <a href="https://tienganhaz.com">Tieng Anh AZ</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienganhaz.com/idioms-67-thanh-ngu-tieng-anh-thong-dung-nhat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">633</post-id>	</item>
	</channel>
</rss>
